主厨
Từ: 主厨
Nghĩa: Đầu bếp chính
Phiên âm: zhǔ chú
Hán việt: chúa trù
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
的
zhǔchú
主厨
shì
是
gè
个
yǒu
有
jīngyàn
经验
de
的
chúshī
厨师。
The chef of this restaurant is an experienced cook.
Đầu bếp của nhà hàng này là một đầu bếp có kinh nghiệm.
wǒ
我
xiǎng
想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
xiàng
像
tā
他
nàyàng
那样
de
的
zhǔchú
主厨。
I want to become a chef like him.
Tôi muốn trở thành một đầu bếp giống như anh ấy.
保安
Từ: 保安
Nghĩa: Bảo vệ (đứng ở cửa)
Phiên âm: bǎo'ān
Hán việt: bảo an
bǎoān
保安
zhèngzài
正在
xúnluó
巡逻。
The security guard is patrolling.
Bảo an đang tuần tra.
zhège
这个
qūyù
区域
de
的
bǎoān
保安
fēicháng
非常
yángé
严格。
The security in this area is very strict.
Bảo an khu vực này rất nghiêm ngặt.
厨师
Từ: 厨师
Nghĩa: Đầu bếp
Phiên âm: chúshī
Hán việt: trù sư
chúshī
厨师
zài
在
cài
菜
shàng
上
sǎ
洒
le
了
yīxiē
一些
yán
盐。
The chef sprinkled some salt on the dish.
Đầu bếp rắc một ít muối lên món ăn.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
shì
是
yóu
由
yīwèi
一位
zhùmíng
著名
chúshī
厨师
chénglì
成立
de
的。
This restaurant was founded by a famous chef.
Nhà hàng này được thành lập bởi một đầu bếp nổi tiếng.
咖啡师
Từ: 咖啡师
Nghĩa: Người pha chế cà phê
Phiên âm: kāfēi shī
Hán việt: ca phi sư
wǒ
我
zài
在
xīngbākè
星巴克
zuò
做
kāfēishī
咖啡师。
I work as a barista at Starbucks.
Tôi làm barista ở Starbucks.
zhèjiā
这家
kāfēiguǎn
咖啡馆
de
的
kāfēishī
咖啡师
hěn
很
zhuānyè
专业。
The barista in this coffee shop is very professional.
Barista ở quán cà phê này rất chuyên nghiệp.
女服务员
Từ: 女服务员
Nghĩa: Bồi bàn
Phiên âm: nǚ fúwùyuán
Hán việt: nhữ phục vũ viên
qǐngwèn
请问,
nǚfúwùyuán
女服务员
néng
能
bāng
帮
wǒ
我
ná
拿
yībēi
一杯
shuǐ
水
ma
吗
?
?
Excuse me, could the waitress bring me a glass of water?
Làm ơn, cô phục vụ có thể lấy cho tôi một ly nước được không?
nàwèi
那位
nǚfúwùyuán
女服务员
tàidù
态度
fēicháng
非常
hǎo
好。
That waitress has a very good attitude.
Người phục vụ nữ kia có thái độ rất tốt.
旅游导游
Từ: 旅游导游
Nghĩa: Hướng dẫn viên du lịch
Phiên âm: lǚyóu dǎoyóu
Hán việt: lữ du đạo du
qǐngwèn
请问,
nǐmen
你们
yǒu
有
tuījiàn
推荐
de
的
lǚyóu
旅游
dǎoyóu
导游
ma
吗?
Excuse me, do you have any recommended tour guides?
Làm ơn, bạn có thể giới thiệu một hướng dẫn viên du lịch không?
wǒmen
我们
de
的
lǚyóu
旅游
dǎoyóu
导游
fēicháng
非常
zhuānyè
专业。
Our tour guide is very professional.
Hướng dẫn viên du lịch của chúng tôi rất chuyên nghiệp.
男服务员
Từ: 男服务员
Nghĩa: Bồi bàn nam
Phiên âm: nán fúwùyuán
Hán việt: nam phục vũ viên
qǐngwèn
请问,
nánfúwùyuán
男服务员
zài
在
nǎlǐ
哪里?
Excuse me, where is the male waiter?
Làm ơn, nam phục vụ ở đâu?
nàwèi
那位
nánfúwùyuán
男服务员
fēicháng
非常
yǒuhǎo
友好。
That male waiter is very friendly.
Nam phục vụ kia rất thân thiện.
酒吧服务员
Từ: 酒吧服务员
Nghĩa: Nhân viên phục vụ quầy bar
Phiên âm: jiǔbā fúwùyuán
Hán việt: tửu ba phục vũ viên
jiǔbā
酒吧
fúwùyuán
服务员
zhèngzài
正在
zhǔnbèi
准备
yǐnliào
饮料。
The bartender is preparing drinks.
Nhân viên phục vụ quán bar đang chuẩn bị đồ uống.
qǐngwèn
请问,
wǒnéng
我能
hé
和
jiǔbā
酒吧
fúwùyuán
服务员
shuōhuà
说话
ma
吗?
Excuse me, can I speak to the bartender?
Xin hỏi, tôi có thể nói chuyện với nhân viên quán bar được không?
酒吧调酒师
Từ: 酒吧调酒师
Nghĩa: Người pha rượu
Phiên âm: jiǔbā tiáo jiǔ shī
Hán việt: tửu ba điều tửu sư
wǒ
我
xiǎng
想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
jiǔbā
酒吧
tiáojiǔshī
调酒师。
I want to become a bartender.
Tôi muốn trở thành một nhân viên pha chế ở quán bar.
nàjiā
那家
jiǔbā
酒吧
de
的
jiǔbā
酒吧
tiáojiǔshī
调酒师
hěn
很
yǒumíng
有名。
The bartender at that bar is very famous.
Nhân viên pha chế ở quán bar đó rất nổi tiếng.
酒店经理
Từ: 酒店经理
Nghĩa: Quản lý khách sạn
Phiên âm: jiǔdiàn jīnglǐ
Hán việt: tửu điếm kinh lí
jiǔdiàn
酒店
jīnglǐ
经理
zhèngzài
正在
jiǎnchá
检查
kèfáng
客房
fúwù
服务
de
的
zhìliàng
质量。
The hotel manager is checking the quality of room service.
Giám đốc khách sạn đang kiểm tra chất lượng dịch vụ phòng.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
qù
去
jiàn
见
jiǔdiàn
酒店
jīnglǐ
经理
tóusù
投诉
zhège
这个
wèntí
问题。
We should see the hotel manager to complain about this issue.
Chúng ta nên gặp giám đốc khách sạn để phàn nàn về vấn đề này.
酒店门房
Từ: 酒店门房
Nghĩa: Nhân viên vận chuyển đồ ở khách sạn
Phiên âm: jiǔdiàn ménfáng
Hán việt: tửu điếm môn bàng
qǐngwèn
请问,
jiǔdiàn
酒店
ménfáng
门房
zài
在
nǎlǐ
哪里?
Excuse me, where is the hotel concierge?
Xin hỏi, quầy tiếp tân khách sạn ở đâu?
wǒmen
我们
zài
在
jiǔdiàn
酒店
ménfáng
门房
yíshī
遗失
le
了
yígèbāo
一个包。
We lost a bag at the hotel concierge.
Chúng tôi đã để quên một túi ở quầy lễ tân khách sạn.


1
Lĩnh vực Luật và An ninh
Lĩnh vực Kỹ thuật và Công nghệ thông tin
Lĩnh vực Tài chính – Kinh doanh
Lĩnh vực Y tế và Công tác xã hội
Lĩnh vực Khoa học đời sống, tự nhiên và xã hội
Lĩnh vực Lao động tay chân
Lĩnh vực Bán lẻ
Lĩnh vực Hành chính – Quản lý
Lĩnh vực Lữ hành và khách sạn
Lĩnh vực Khoa học
Lĩnh vực Vận tải
Lĩnh vực Nghệ thuật – Giải trí
Lĩnh vực Giáo dục
Lĩnh vực Tôn giáo
Lĩnh vực An ninh quân sự
Các ngành nghề khác