作家
Từ: 作家
Nghĩa: Nhà văn
Phiên âm: zuòjiā
Hán việt: tá cô
tā
他
shì
是
yígè
一个
yǒumíng
有名
de
的
zuòjiā
作家。
He is a famous writer.
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
sōngmù
松木
chángyòng
常用
lái
来
zhìzuò
制作
jiājù
家具。
Pine wood is often used to make furniture.
Gỗ thông thường được sử dụng để làm đồ nội thất.
作曲家
Từ: 作曲家
Nghĩa: Nhà soạn nhạc
Phiên âm: zuòqǔ jiā
Hán việt: tá khúc cô
ベ
ベ
ー
ー
ト
ト
ー
ー
ヴ
ヴ
ェ
ェ
ン
ン
は
は
yǒumíng
有名
な
な
zuòqǔjiā
作曲家
で
で
す
す。
Beethoven is a famous composer.
Beethoven là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
bǐnǚ
彼女
は
は
ruò
若
い
い
qǐng
頃
か
か
ら
ら
zuòqǔjiā
作曲家
に
に
な
な
る
る
mèng
夢
を
を
chí
持
っ
っ
て
て
い
い
ま
ま
し
し
た
た。
She has dreamed of becoming a composer since she was young.
Từ khi còn trẻ, cô ấy đã mơ ước trở thành nhà soạn nhạc.
健身教练
Từ: 健身教练
Nghĩa: Huấn luyện viên thể hình
Phiên âm: jiànshēn jiàoliàn
Hán việt: kiện quyên giao luyện
wǒ
我
dǎsuàn
打算
qǐng
请
yígè
一个
jiànshēn
健身
jiàoliàn
教练
lái
来
bāngzhù
帮助
wǒ
我
zhìdìng
制定
duànliàn
锻炼
jìhuà
计划。
I'm planning to hire a fitness coach to help me with a workout plan.
Tôi định thuê một huấn luyện viên thể hình để giúp tôi lập kế hoạch tập luyện.
tā
他
shì
是
yígè
一个
yǒu
有
zīgé
资格
de
的
jiànshēn
健身
jiàoliàn
教练,
kěyǐ
可以
gěi
给
nǐ
你
zhuānyè
专业
de
的
jiànyì
建议。
He is a certified fitness coach who can provide you with professional advice.
Anh ấy là một huấn luyện viên thể hình có chứng chỉ, có thể đưa ra cho bạn lời khuyên chuyên nghiệp.
剧作家
Từ: 剧作家
Nghĩa: Nhà soạn kịch
Phiên âm: jù zuòjiā
Hán việt: kịch tá cô
zhèwèi
这位
jùzuòjiā
剧作家
de
的
xīn
新
jùběn
剧本
zhēnshì
真是
lìngrén
令人
qīdài
期待。
This playwright's new script is really exciting.
Bản kịch mới của vị kịch sĩ này thực sự đáng để mong đợi.
tā
他
bùjǐn
不仅
shì
是
yīwèi
一位
yǎnyuán
演员,
yě
也
shì
是
yīwèi
一位
cáihuáhéngyì
才华横溢
de
的
jùzuòjiā
剧作家。
He is not only an actor but also a talented playwright.
Anh ấy không chỉ là một diễn viên mà còn là một kịch sĩ tài năng.
喜剧演员
Từ: 喜剧演员
Nghĩa: Diễn viên hài
Phiên âm: xǐjù yǎnyuán
Hán việt: hi kịch diễn viên
tā
他
shì
是
yígè
一个
hěn
很
yǒumíng
有名
de
的
xǐjùyǎnyuán
喜剧演员。
He is a very famous comedian.
Anh ấy là một diễn viên hài rất nổi tiếng.
wǒ
我
xiǎng
想
chéngwéi
成为
xiàng
像
tā
他
nàyàng
那样
de
的
xǐjùyǎnyuán
喜剧演员。
I want to become a comedian like him.
Tôi muốn trở thành một diễn viên hài giống như anh ấy.
女演员
Từ: 女演员
Nghĩa: Nữ diễn viên
Phiên âm: nǚ yǎnyuán
Hán việt: nhữ diễn viên
nǚyǎnyuán
女演员
Female actress.
Nữ diễn viên.
平面设计师
Từ: 平面设计师
Nghĩa: Người thiết kế đồ họa
Phiên âm: píngmiàn shèjì shī
Hán việt: biền diện thiết kê sư
píngmiàn
平面
shèjìshī
设计师
fùzé
负责
shèjì
设计
wǎngzhàn
网站
de
的
yònghùjièmiàn
用户界面。
The graphic designer is responsible for designing the website's user interface.
Nhà thiết kế đồ họa chịu trách nhiệm thiết kế giao diện người dùng của trang web.
tā
她
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
zhùmíng
著名
de
的
píngmiàn
平面
shèjìshī
设计师。
She dreams of becoming a famous graphic designer.
Cô ấy mơ ước trở thành một nhà thiết kế đồ họa nổi tiếng.
插画师
Từ: 插画师
Nghĩa: Họa sĩ thiết kế tranh minh họa
Phiên âm: chāhuà shī
Hán việt: sáp hoạ sư
zhège
这个
chā
插
huàshī
画师
fēicháng
非常
yǒumíng
有名。
This illustrator is very famous.
Họa sĩ minh họa này rất nổi tiếng.
wǒ
我
xiǎng
想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
chā
插
huàshī
画师。
I want to become an illustrator.
Tôi muốn trở thành một họa sĩ minh họa.
摄影师
Từ: 摄影师
Nghĩa: Thợ chụp ảnh
Phiên âm: shèyǐng shī
Hán việt: nhiếp ảnh sư
zhège
这个
shèyǐngshī
摄影师
fēicháng
非常
yǒu
有
cáihuá
才华。
This photographer is very talented.
Người nhiếp ảnh gia này rất tài năng.
wǒmen
我们
xūyào
需要
zhǎo
找
yígè
一个
zhuānyè
专业
de
的
shèyǐngshī
摄影师
pāi
拍
hūnlǐ
婚礼
zhàopiān
照片。
We need to find a professional photographer to take wedding photos.
Chúng ta cần tìm một nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp để chụp ảnh cưới.
时装设计师
Từ: 时装设计师
Nghĩa: Nhà thiết kế thời trang
Phiên âm: shízhuāng shèjì shī
Hán việt: thì trang thiết kê sư
zhèwèi
这位
shízhuāng
时装
shèjìshī
设计师
de
的
zuòpǐn
作品
fēicháng
非常
shòuhuānyíng
受欢迎。
The works of this fashion designer are very popular.
Những tác phẩm của vị thiết kế thời trang này rất được ưa chuộng.
wǒ
我
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
shízhuāng
时装
shèjìshī
设计师。
I dream of becoming a fashion designer.
Tôi mơ ước trở thành một nhà thiết kế thời trang.
模特
Từ: 模特
Nghĩa: Người mẫu
Phiên âm: mótè
Hán việt: mô đặc
tā
她
shì
是
yígè
一个
chénggōng
成功
de
的
mótè
模特。
She is a successful model.
Cô ấy là một người mẫu thành công.
zhèwèi
这位
mótè
模特
shēncái
身材
fēicháng
非常
hǎo
好。
This model has a very good figure.
Người mẫu này có thân hình rất tốt.
歌手
Từ: 歌手
Nghĩa: Ca sĩ
Phiên âm: gēshǒu
Hán việt: ca thủ
tā
她
shì
是
zuì
最
bàng
棒
de
的
nǚgēshǒu
女歌手
She is the best female singer.
Cô ấy là ca sĩ nữ tốt nhất.
gēshǒu
歌手
wàngjì
忘记
le
了
gēcí
歌词。
The singer forgot the lyrics.
Ca sĩ đã quên lời bài hát.


1
2
3
Lĩnh vực Luật và An ninh
Lĩnh vực Kỹ thuật và Công nghệ thông tin
Lĩnh vực Tài chính – Kinh doanh
Lĩnh vực Y tế và Công tác xã hội
Lĩnh vực Khoa học đời sống, tự nhiên và xã hội
Lĩnh vực Lao động tay chân
Lĩnh vực Bán lẻ
Lĩnh vực Hành chính – Quản lý
Lĩnh vực Lữ hành và khách sạn
Lĩnh vực Khoa học
Lĩnh vực Vận tải
Lĩnh vực Nghệ thuật – Giải trí
Lĩnh vực Giáo dục
Lĩnh vực Tôn giáo
Lĩnh vực An ninh quân sự
Các ngành nghề khác