
ベ
ー
ト
ー
ヴ
ェ
ン
は
有名
な
作曲家
で
す。
Beethoven is a famous composer.
Beethoven là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
彼女
は
若
い
頃
か
ら
作曲家
に
な
る
夢
を
持
っ
て
い
ま
し
た。
She has dreamed of becoming a composer since she was young.
Từ khi còn trẻ, cô ấy đã mơ ước trở thành nhà soạn nhạc.
こ
の
作曲家
は
多
く
の
映
画
音
楽
を
手
が
け
て
い
ま
す。
This composer has worked on music for many movies.
Nhà soạn nhạc này đã sáng tác nhạc cho nhiều bộ phim.
我
打算
请
一个
健身
教练
来
帮助
我
制定
锻炼
计划。
I'm planning to hire a fitness coach to help me with a workout plan.
Tôi định thuê một huấn luyện viên thể hình để giúp tôi lập kế hoạch tập luyện.
他
是
一个
有
资格
的
健身
教练,
可以
给
你
专业
的
建议。
He is a certified fitness coach who can provide you with professional advice.
Anh ấy là một huấn luyện viên thể hình có chứng chỉ, có thể đưa ra cho bạn lời khuyên chuyên nghiệp.
找
一个
好
的
健身
教练
很
重要,
因为
他们
可以
确保
你
安全
有效
地
锻炼。
Finding a good fitness coach is important as they can ensure you exercise safely and effectively.
Việc tìm một huấn luyện viên thể hình giỏi là rất quan trọng, vì họ có thể đảm bảo bạn tập luyện một cách an toàn và hiệu quả.
这位
剧作家
的
新
剧本
真是
令人
期待。
This playwright's new script is really exciting.
Bản kịch mới của vị kịch sĩ này thực sự đáng để mong đợi.
他
不仅
是
一位
演员,
也
是
一位
才华横溢
的
剧作家。
He is not only an actor but also a talented playwright.
Anh ấy không chỉ là một diễn viên mà còn là một kịch sĩ tài năng.
那位
剧作家
因其
作品
而
获得
了
国际
认可。
That playwright has gained international recognition for his works.
Vị kịch sĩ đó đã được công nhận quốc tế vì các tác phẩm của mình.
他
是
一个
很
有名
的
喜剧演员。
He is a very famous comedian.
Anh ấy là một diễn viên hài rất nổi tiếng.
我
想
成为
像
他
那样
的
喜剧演员。
I want to become a comedian like him.
Tôi muốn trở thành một diễn viên hài giống như anh ấy.
喜剧演员
在
舞台
上
总是
能
让
大家
笑。
Comedians always manage to make everyone laugh on stage.
Diễn viên hài luôn có thể khiến mọi người cười trên sân khấu.
平面
设计师
负责
设计
网站
的
用户界面。
The graphic designer is responsible for designing the website's user interface.
Nhà thiết kế đồ họa chịu trách nhiệm thiết kế giao diện người dùng của trang web.
她
梦想
成为
一名
著名
的
平面
设计师。
She dreams of becoming a famous graphic designer.
Cô ấy mơ ước trở thành một nhà thiết kế đồ họa nổi tiếng.
平面
设计师
在
广告行业
非常
重要。
Graphic designers are very important in the advertising industry.
Nhà thiết kế đồ họa rất quan trọng trong ngành quảng cáo.
这个
插
画师
非常
有名。
This illustrator is very famous.
Họa sĩ minh họa này rất nổi tiếng.
我
想
成为
一名
插
画师。
I want to become an illustrator.
Tôi muốn trở thành một họa sĩ minh họa.
这
本书
的
插画
由
一位
著名
的
插
画师
绘制。
The illustrations in this book were drawn by a famous illustrator.
Những hình minh họa trong cuốn sách này được vẽ bởi một họa sĩ minh họa nổi tiếng.
这个
摄影师
非常
有
才华。
This photographer is very talented.
Người nhiếp ảnh gia này rất tài năng.
我们
需要
找
一个
专业
的
摄影师
拍
婚礼
照片。
We need to find a professional photographer to take wedding photos.
Chúng ta cần tìm một nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp để chụp ảnh cưới.
摄影师
在
寻找
最佳
的
拍摄角度。
The photographer is looking for the best shooting angle.
Nhiếp ảnh gia đang tìm kiếm góc chụp tốt nhất.
这位
时装
设计师
的
作品
非常
受欢迎。
The works of this fashion designer are very popular.
Những tác phẩm của vị thiết kế thời trang này rất được ưa chuộng.
我
梦想
成为
一名
时装
设计师。
I dream of becoming a fashion designer.
Tôi mơ ước trở thành một nhà thiết kế thời trang.
时装
设计师
需要
对
流行
趋势
有
敏锐
的
触觉。
Fashion designers need to have a keen sense of fashion trends.
Nhà thiết kế thời trang cần phải có cảm nhận nhạy bén về xu hướng thời trang.
他
是
一个
有
经验
的
武术
教练。
He is an experienced martial arts instructor.
Anh ấy là một huấn luyện viên võ thuật có kinh nghiệm.
我
想
成为
一名
武术
教练。
I want to become a martial arts instructor.
Tôi muốn trở thành một huấn luyện viên võ thuật.
武术
教练
正在
教
孩子
们
如何
自卫。
The martial arts instructor is teaching the kids how to defend themselves.
Huấn luyện viên võ thuật đang dạy các em nhỏ cách tự vệ.
这部
电影
的
电影
导演
是谁?
Who is the director of this movie?
Đạo diễn của bộ phim này là ai?
电影
导演
很
喜欢
拍
科幻片。
The film director likes to make science fiction movies.
Đạo diễn phim rất thích quay phim khoa học viễn tưởng.
他
梦想
成为
一名
著名
的
电影
导演。
He dreams of becoming a famous film director.
Anh ấy mơ ước trở thành một đạo diễn phim nổi tiếng.
这个
电视
制片人
非常
有名。
This TV producer is very famous.
Nhà sản xuất chương trình truyền hình này rất nổi tiếng.
我
梦想
成为
一名
成功
的
电视
制片人。
I dream of becoming a successful TV producer.
Tôi mơ ước trở thành một nhà sản xuất truyền hình thành công.
电视
制片人
需要
具备
良好
的
组织
和
沟通
能力。
TV producers need to have good organizational and communication skills.
Nhà sản xuất truyền hình cần phải có kỹ năng tổ chức và giao tiếp tốt.
这位
男演员
是
多才多艺
的。
This male actor is very versatile.
Nam diễn viên này rất đa tài.
那个
著名
的
男演员
将会
出现
在
新
电影
中。
That famous male actor will appear in the new movie.
Nam diễn viên nổi tiếng đó sẽ xuất hiện trong bộ phim mới.
我
最
喜欢
的
男演员
是谁?
Who is my favorite male actor?
Nam diễn viên tôi thích nhất là ai?
我
决定
雇
一个
私人
教练
来
帮
我
健身。
I decided to hire a personal trainer to help me with my workouts.
Tôi quyết định thuê một huấn luyện viên cá nhân để giúp tôi luyện tập.
私人
教练
很
专业,
制定
了
一套
适合
我
的
健身
计划。
The personal trainer is very professional and has developed a fitness plan that suits me.
Huấn luyện viên cá nhân rất chuyên nghiệp, đã lên kế hoạch tập luyện phù hợp với tôi.
与
私人
教练
一起
训练
可以
获得
更好
的
结果。
Training with a personal trainer can yield better results.
Tập luyện cùng với huấn luyện viên cá nhân có thể đạt được kết quả tốt hơn.
这个
编舞
真的
很棒。
This choreography is really great.
Bài biên vũ này thực sự rất tuyệt.
她
喜欢
编舞
和
跳舞。
She likes to choreograph and dance.
Cô ấy thích sáng tạo vũ đạo và khiêu vũ.
编舞师
为
这
首歌
设计
了
一套
动作。
The choreographer designed a set of movements for this song.
Biên đạo múa đã thiết kế một bộ động tác cho bài hát này.
我
的
舞蹈
教师
是
一位
非常
有
才华
的
人。
My dance teacher is a very talented person.
Giáo viên dạy nhảy của tôi là một người rất tài năng.
我
每周
都
去
舞蹈
学校
上课,
因为
我
喜欢
我
的
舞蹈
教师。
I go to dance school every week because I like my dance teacher.
Tôi đến trường dạy nhảy mỗi tuần vì tôi thích giáo viên dạy nhảy của mình.
舞蹈
教师
教
我们
如何
跳舞。
The dance teacher teaches us how to dance.
Giáo viên dạy nhảy chỉ chúng tôi cách nhảy.
这位
记者
正在
采访
市长。
This journalist is interviewing the mayor.
Vị ký giả này đang phỏng vấn thị trưởng.
他
是
一名
著名
的
体育
记者。
He is a famous sports journalist.
Anh ấy là một nhà báo thể thao nổi tiếng.
记者
们
迅速
报道
了
这
一
事件。
The journalists quickly reported the incident.
Các phóng viên đã nhanh chóng báo cáo sự kiện này.
每个
诗人
都
有
自己
的
风格。
Every poet has his own style.
Mỗi nhà thơ đều có phong cách riêng của mình.
他
梦想
成为
一名
伟大
的
诗人。
He dreams of becoming a great poet.
Anh ấy mơ ước trở thành một nhà thơ vĩ đại.
那位
诗人
的
作品
影响
了
一代人。
That poet's work influenced a generation.
Tác phẩm của nhà thơ đó đã ảnh hưởng đến một thế hệ.
他
是
一个
优秀
的
篮球
运动员。
He is an excellent basketball player.
Anh ấy là một cầu thủ bóng rổ xuất sắc.
全体
运动员
都
在
高喊
胜利
的
口号。
All the athletes are shouting the victory slogan.
Tất cả các vận động viên đều hô vang khẩu hiệu chiến thắng.
看到
运动员
破记录,
全场
观众
都
欢呼
起来。
Seeing the athlete break the record, the entire audience began to cheer.
Khi thấy vận động viên phá kỷ lục, toàn bộ khán giả đều bắt đầu hò reo.
那个
雕塑家
非常
有
才华。
That sculptor is very talented.
Người điêu khắc gia đó rất có tài năng.
这座
城市
有
很多
著名
雕塑家
的
作品。
This city has many works from famous sculptors.
Thành phố này có nhiều tác phẩm của các nhà điêu khắc nổi tiếng.
他
梦想
成为
一名
雕塑家。
He dreams of becoming a sculptor.
Anh ấy mơ ước trở thành một nhà điêu khắc.
Bình luận