
卡车司机
驾驶
着
大卡车
在
高速公路
上
驰骋。
The truck driver drives a big truck on the highway.
Tài xế xe tải lái xe tải lớn trên xa lộ.
这位
卡车司机
在
城市
和
乡村
之间
运输
货物。
This truck driver transports goods between the city and the countryside.
Người lái xe tải này vận chuyển hàng hóa giữa thành phố và nông thôn.
卡车司机
经常
在
路上
度过
漫长
的
夜晚。
Truck drivers often spend long nights on the road.
Tài xế xe tải thường trải qua những đêm dài trên đường.
火车
司机
正在
驾驶
列车。
The train driver is driving the train.
Người lái tàu đang lái xe lửa.
火车
司机
需要
经过
专业
的
培训。
Train drivers need to undergo professional training.
Người lái tàu cần phải trải qua đào tạo chuyên nghiệp.
由于
火车
司机
的
错误,
发生
了
一起
事故。
Due to the train driver's mistake, an accident occurred.
Do lỗi của người lái tàu, một tai nạn đã xảy ra.
码头工人
正在
装卸货物。
The dockworker is loading and unloading goods.
Nhân viên cảng đang bốc dỡ hàng hóa.
码头工人
的
工作
非常
辛苦。
The work of a dockworker is very hard.
Công việc của người lao động bến cảng rất vất vả.
他
梦想
成为
一个
码头工人。
He dreams of becoming a dockworker.
Anh ấy mơ ước trở thành một người lao động bến cảng.
我
请
了
一个
私人
司机
带我去
旅游。
I hired a private driver to take me on a tour.
Tôi đã thuê một tài xế riêng để đưa tôi đi du lịch.
他
的
私人
司机
每天
早上
六点
准时
来接
他。
His private driver comes to pick him up at six o'clock sharp every morning.
Tài xế riêng của anh ấy đến đón anh ấy đúng 6 giờ sáng hàng ngày.
拥有
一名
私人
司机
对于
商务人士
来说
非常
方便。
Having a private driver is very convenient for business people.
Việc có một tài xế riêng rất tiện lợi đối với những người làm ăn.
空乘
人员
必须
接受
严格
的
培训。
Cabin crew must undergo rigorous training.
Nhân viên hàng không phải trải qua huấn luyện nghiêm ngặt.
在
飞行
过程
中,
空乘
人员
负责
乘客
的
安全
和
舒适。
During the flight, the cabin crew is responsible for the passengers' safety and comfort.
Trong suốt chuyến bay, nhân viên hàng không chịu trách nhiệm về sự an toàn và thoải mái của hành khách.
空乘
人员
向
我们
展示
了
如何
使用
救生设备。
The cabin crew showed us how to use the life-saving equipment.
Nhân viên hàng không đã chỉ cho chúng tôi cách sử dụng thiết bị cứu sinh.
那艘
船
的
船长
很
有
经验。
The captain of that ship is very experienced.
Vị trưởng tàu của con tàu đó rất có kinh nghiệm.
船长
正在
查看
海图。
The captain is checking the sea chart.
Vị trưởng tàu đang kiểm tra bản đồ biển.
船长
下令
全速前进。
The captain ordered full speed ahead.
Vị trưởng tàu đã ra lệnh toàn tốc tiến lên.
在
机场,
你
可以
找到
行李
搬运工
来
帮助
你
搬运
行李。
At the airport, you can find porters to help you with your luggage.
Tại sân bay, bạn có thể tìm thấy nhân viên cung cấp dịch vụ bốc xếp hành lý để giúp bạn vận chuyển hành lý.
行李
搬运工
正忙着
将
旅客
的
行李
从
传送带
上
卸下。
The luggage porters are busy unloading passengers' baggage from the conveyor belt.
Nhân viên bốc xếp hành lý đang bận rộn với việc dỡ hành lý của khách hàng từ băng chuyền.
请
不要
忘记
给
行李
搬运工
小费。
Please don't forget to tip the luggage porters.
Xin đừng quên tip cho nhân viên bốc xếp hành lý.
递送
员
今天
把
包裹
送到
了
我
的
家。
The delivery person delivered the package to my house today.
Người giao hàng đã đưa gói hàng đến nhà tôi hôm nay.
你
可以
打电话
给
递送
员
确认
送货
时间。
You can call the delivery person to confirm the delivery time.
Bạn có thể gọi cho người giao hàng để xác nhận thời gian giao hàng.
递送
员因
交通堵塞
而
延迟
了。
The delivery person was delayed due to traffic congestion.
Người giao hàng bị trễ do kẹt xe.
飞行员
正在
驾驶
飞机。
The pilot is flying the plane.
Phi công đang lái máy bay.
成为
一名
飞行员
需要
接受
严格
的
训练。
Becoming a pilot requires rigorous training.
Trở thành một phi công cần phải qua huấn luyện nghiêm ngặt.
那位
飞行员
在
紧急情况
下
展现
了
惊人
的
冷静。
The pilot displayed amazing composure in an emergency situation.
Vị phi công đó đã thể hiện sự bình tĩnh đáng kinh ngạc trong tình huống khẩn cấp.
Bình luận