
中将
在
会议
上
发表
了
重要讲话。
The lieutenant general made an important speech at the conference.
Vị trung tướng đã phát biểu bài phát biểu quan trọng tại hội nghị.
他
被
提拔
为
中将。
He was promoted to lieutenant general.
Anh ấy đã được thăng chức làm trung tướng.
中将
下令
开始
演习。
The lieutenant general ordered the commencement of the exercises.
Vị trung tướng đã ra lệnh bắt đầu cuộc diễn tập.
伞兵
是
特种兵
的
一种。
Paratroopers are a type of special forces.
Lính dù là một loại quân nhân đặc biệt.
伞兵
可以
在
空中
跳伞。
Paratroopers can parachute from the air.
Lính dù có thể nhảy dù từ trên không.
训练
成为
一名
伞兵
是
非常
艰苦
的。
Training to become a paratrooper is very tough.
Việc đào tạo để trở thành lính dù là rất gian khổ.
作战
部队
已经
准备
好
了。
The combat troops are ready.
Lực lượng tác chiến đã sẵn sàng.
该国
正在
扩大
其
作战
部队。
The country is expanding its combat forces.
Quốc gia này đang mở rộng lực lượng tác chiến của họ.
作战
部队
在
夜间
进行
了
突击。
The combat troops launched a raid at night.
Lực lượng tác chiến đã tiến hành một cuộc tập kích vào ban đêm.
他
被
任命
为
元帅。
He was appointed as a Marshal.
Anh ấy được bổ nhiệm làm Tướng.
元帅
领导
了
这次
胜利
的
战役。
The Marshal led the victorious campaign.
Nguyên soái đã lãnh đạo chiến dịch chiến thắng này.
在
所有
军衔
中,
元帅
是
最高
的。
Among all military ranks, Marshal is the highest.
Trong tất cả các cấp bậc quân đội, Nguyên soái là cao nhất.
历史
上
的
兵变
往往
导致
了
政权
的
更迭。
Military coups in history often led to the change of government.
Những cuộc binh biến trong lịch sử thường dẫn đến sự thay đổi của chính quyền.
他们
正在
密谋
一场
兵变。
They are plotting a military coup.
Họ đang âm mưu một cuộc binh biến.
兵变
失败
后,
许多
将领
被
处决。
After the failure of the military coup, many generals were executed.
Sau khi cuộc binh biến thất bại, nhiều tướng lĩnh đã bị xử tử.
军事法庭
审判
了
一名
叛国罪
的
军人。
The military court tried a soldier for treason.
Tòa án quân sự xét xử một quân nhân tội phản quốc.
他
被
送往
军事法庭
接受
审理。
He was taken to a military court for trial.
Anh ấy được đưa đến tòa án quân sự để được xét xử.
军事法庭
的
判决
是
最终
的,
不能
上诉。
The judgment of the military court is final and cannot be appealed.
Phán quyết của tòa án quân sự là cuối cùng và không thể kháng cáo.
军士长
正在
检查
装备。
The sergeant major is checking the equipment.
Quân sĩ trưởng đang kiểm tra trang bị.
军士长
给
新兵
讲解
战术。
The sergeant major is explaining tactics to the recruits.
Quân sĩ trưởng giải thích chiến thuật cho tân binh.
军士长
带领
部队
完成
训练。
The sergeant major leads the troops to complete training.
Quân sĩ trưởng dẫn dắt bộ đội hoàn thành huấn luyện.
军队
连队
的
士兵
们
正在
接受
严格
的
训练。
Soldiers in the military unit are undergoing strict training.
Các binh sĩ trong đơn vị quân đội đang được huấn luyện nghiêm ngặt.
这个
军队
连队
负责
保卫
边境地区。
This military unit is responsible for defending the border area.
Đơn vị quân sự này có trách nhiệm bảo vệ khu vực biên giới.
军队
连队
在
演习
中
表现出色。
The army unit performed excellently in the exercise.
Đơn vị quân đội đã thể hiện xuất sắc trong bài tập.
这个
国家
的
准军事
部队
正在
边境地区
进行
巡逻。
The paramilitary forces of this country are patrolling the border area.
Lực lượng bán quân sự của quốc gia này đang tuần tra ở khu vực biên giới.
准军事
部队
经常
被
用来
在
紧急情况
下
支援
警方。
Paramilitary forces are often used to assist the police in emergency situations.
Lực lượng bán quân sự thường được sử dụng để hỗ trợ cảnh sát trong tình huống khẩn cấp.
该
组织
被
认为
是
一个
准军事
部队,
对
地区
安全
构成威胁。
The organization is considered a paramilitary force, posing a threat to regional security.
Tổ chức này được coi là một lực lượng bán quân sự, đe dọa an ninh khu vực.
两国
签订
了
一个
和平
协定。
The two countries have signed a peace agreement.
Hai quốc gia đã ký kết một thỏa thuận hòa bình.
我们
需要
重新
审视
我们
的
贸易协定。
We need to revisit our trade agreement.
Chúng ta cần xem xét lại thỏa thuận thương mại của mình.
该
协定
旨在
促进
两国之间
的
合作。
The agreement aims to promote cooperation between the two countries.
Thỏa thuận này nhằm mục đích thúc đẩy sự hợp tác giữa hai quốc gia.
参谋长
正在
制定
作战
计划。
The Chief of Staff is formulating a battle plan.
Chánh văn phòng đang lập kế hoạch chiến dịch.
参谋长
提出
了
几个
战术
建议。
The Chief of Staff offered several tactical suggestions.
Chánh văn phòng đã đưa ra một số đề xuất về chiến thuật.
新任
参谋长
上任
的
第一天。
The first day on the job for the new Chief of Staff.
Ngày đầu tiên nhậm chức của Chánh văn phòng mới.
政府
迅速
镇压
了
这次
反
叛乱。
The government quickly suppressed this rebellion.
Chính phủ đã nhanh chóng dập tắt cuộc nổi dậy này.
反
叛乱
的
领导者
被捕
入狱。
The leaders of the rebellion were arrested and imprisoned.
Lãnh đạo của cuộc nổi loạn đã bị bắt giam.
他们
发起
了
一场
旨在
推翻
政府
的
反
叛乱。
They initiated a rebellion aimed at overthrowing the government.
Họ đã phát động một cuộc nổi loạn nhằm lật đổ chính phủ.
同志
们
好!
Hello, comrades!
Chào các bạn đồng chí!
我们
都
是
为了
共同
的
目标
奋斗
的
同志。
We are comrades fighting for a common goal.
Chúng ta đều là đồng chí đang đấu tranh vì một mục tiêu chung.
在
那个
时代,
人们
常常
互相
称呼
为
同志。
In that era, people often called each other comrades.
Trong thời đại đó, mọi người thường xuyên gọi nhau là đồng chí.
这个
话题
是
个
地雷
区,
我们
最好
避开。
This topic is a minefield, we better avoid it.
Chủ đề này là một khu vực mìn, chúng ta nên tránh.
他
不
小心
踏入
政治
的
地雷
区。
He inadvertently stepped into the political minefield.
Anh ấy vô tình bước vào khu vực mìn của chính trị.
讨论
这个
问题
就
像是
在
地雷
区
行走。
Discussing this issue is like walking in a minefield.
Thảo luận vấn đề này giống như đang đi trên khu vực mìn.
地面部队
正在
积极
准备
进攻。
The ground forces are actively preparing to attack.
Lực lượng trên mặt đất đang tích cực chuẩn bị tấn công.
敌人
的
地面部队
数量
远超
我们。
The enemy's ground forces far outnumber us.
Số lượng lực lượng mặt đất của địch vượt xa chúng ta.
我们
需要
加强
我们
的
地面部队
以
抵御
敌人
的
进攻。
We need to reinforce our ground forces to fend off the enemy's attack.
Chúng ta cần tăng cường lực lượng trên mặt đất của mình để chống lại sự tấn công của kẻ thù.
士官
正在
训练
新兵。
The officer is training the recruits.
Sĩ quan đang huấn luyện tân binh.
他
梦想
成为
一名
士官。
He dreams of becoming an officer.
Anh ấy mơ ước trở thành một sĩ quan.
士官
对
部队
的
训练
负有
重大责任。
The officer has a major responsibility in training the troops.
Sĩ quan có trách nhiệm lớn trong việc huấn luyện bộ đội.
外交团
将
访问
我们
的
国家。
The diplomatic corps will visit our country.
Đoàn ngoại giao sẽ thăm quốc gia chúng tôi.
那个
外交团
由多国
的
大使
组成。
That diplomatic delegation is made up of ambassadors from multiple countries.
Đoàn ngoại giao đó được tạo thành từ các đại sứ của nhiều quốc gia.
外交团
对
这次
会议
的
影响
很大。
The diplomatic group has a significant impact on this meeting.
Đoàn ngoại giao có ảnh hưởng lớn đến cuộc họp này.
这个
国家
刚刚
成功
测试
了
一枚
新型
导弹。
This country just successfully tested a new type of missile.
Quốc gia này vừa thành công thử nghiệm một loại tên lửa mới.
导弹
发射系统
已经
准备就绪。
The missile launch system is ready.
Hệ thống phóng tên lửa đã sẵn sàng.
防空
导弹
可以
拦截
来袭
的
飞机
和
导弹。
Anti-air missiles can intercept incoming planes and missiles.
Tên lửa phòng không có thể chặn đứng máy bay và tên lửa đang tiến tới.
少将
受到
了
高度评价。
The major general was highly praised.
Thiếu tướng nhận được sự đánh giá cao.
他
被
提升
为
海军
少将。
He was promoted to the rank of rear admiral.
Ông ấy được thăng chức làm thiếu tướng hải quân.
少将
带领
部队
参加
了
演习。
The major general led the troops in the exercise.
Thiếu tướng dẫn đầu bộ phận tham gia cuộc tập trận.
许多
专家
将
全球
变暖
称为
一颗
延时
炸弹。
Many experts call global warming a ticking time bomb.
Nhiều chuyên gia gọi nóng lên toàn cầu là một quả bom nổ chậm.
他
把
一颗
延时
炸弹
安放
在
了
大楼
的
地下室。
He placed a time-delayed bomb in the basement of the building.
Anh ta đã đặt một quả bom nổ chậm dưới tầng hầm của tòa nhà.
延时
炸弹
的
设计
目的
是
为了
在
引爆
人员
离开
后
爆炸。
The purpose of a time bomb is to explode after the person who activates it has left.
Mục đích thiết kế của bom nổ chậm là để nổ sau khi người kích nổ rời đi.
总参谋部
是
军队
中
的
核心
部门。
The General Staff Department is the core unit in the military.
Bộ Tổng tham mưu là bộ phận cốt lõi trong quân đội.
他
被
调到
总参谋部
工作。
He was transferred to work at the General Staff Department.
Anh ấy được điều động đến làm việc tại Bộ Tổng tham mưu.
总参谋部
负责
制定
作战
计划。
The General Staff Department is responsible for developing operational plans.
Bộ Tổng tham mưu chịu trách nhiệm lập kế hoạch chiến đấu.
总司令
正在
检阅
部队。
The commander-in-chief is reviewing the troops.
Tổng tư lệnh đang kiểm duyệt quân đội.
总司令
下达
了
最新
的
指令。
The commander-in-chief has issued the latest orders.
Tổng tư lệnh đã ban hành mệnh lệnh mới nhất.
总司令
对
战况
非常
关注。
The commander-in-chief is very concerned about the situation of the war.
Tổng tư lệnh rất quan tâm đến tình hình chiến sự.
战斗人员
需要
进行
严格
的
训练。
Combatants need to undergo strict training.
Nhân viên chiến đấu cần phải trải qua huấn luyện nghiêm ngặt.
他
是
一名
勇敢
的
战斗人员。
He is a brave combatant.
Anh ấy là một người lính chiến đấu dũng cảm.
在
那场
战役
中,
很多
战斗人员
牺牲
了。
In that battle, many combatants were sacrificed.
Trong trận chiến đó, nhiều chiến binh đã hy sinh.
这个
战斗
单元
是
由
最
先进
的
技术
制成
的。
This combat unit is made from the most advanced technology.
Đơn vị chiến đấu này được làm từ công nghệ tiên tiến nhất.
敌人
的
战斗
单元
数量
超出
了
我们
的
预期。
The enemy's combat units exceeded our expectations.
Số lượng đơn vị chiến đấu của kẻ thù vượt qua sự mong đợi của chúng ta.
我们
需要
加强
我们
的
战斗
单元
以
应对
任何
可能
的
威胁。
We need to strengthen our combat units to deal with any potential threats.
Chúng ta cần tăng cường đơn vị chiến đấu của mình để đối phó với bất kỳ mối đe dọa nào.
军队
开始
进行
战斗
巡逻。
The military begins to conduct combat patrols.
Quân đội bắt đầu tiến hành tuần tra chiến đấu.
战斗
巡逻
是
确保
边境
安全
的
重要
手段。
Combat patrols are an important means of ensuring border security.
Tuần tra chiến đấu là biện pháp quan trọng để đảm bảo an ninh biên giới.
他们
在
夜间
进行
了
一次
战斗
巡逻。
They conducted a combat patrol at night.
Họ đã tiến hành một cuộc tuần tra chiến đấu vào ban đêm.
警方
成功
拦截
了
走私
行动。
The police successfully intercepted the smuggling operation.
Cảnh sát đã thành công trong việc chặn đứng hoạt động buôn lậu.
系统
尝试
拦截
未
授权
的
访问
请求。
The system attempts to intercept unauthorized access requests.
Hệ thống cố gắng chặn các yêu cầu truy cập không được phép.
运动员
跳
出来
拦截
了
足球。
The athlete jumped out to intercept the football.
Vận động viên nhảy ra để chặn bóng đá.
指挥官
下达
了
新
的
命令。
The commander has issued a new order.
Chỉ huy đã ban hành mệnh lệnh mới.
我们
必须
听从
指挥官
的
安排。
We must follow the commander's arrangements.
Chúng ta phải tuân theo sự sắp xếp của chỉ huy.
指挥官
正在
审查
战场。
The commander is reviewing the battlefield.
Chỉ huy đang kiểm tra chiến trường.
民兵
正在
进行
训练。
The militia is undergoing training.
Lực lượng dân quân đang được huấn luyện.
每个
村庄
都
有
自己
的
民兵。
Every village has its own militia.
Mỗi ngôi làng đều có lực lượng dân quân của riêng mình.
民兵
为
保护
村庄
免受
侵害
而战。
The militia fought to protect the village from being attacked.
Dân quân chiến đấu để bảo vệ làng khỏi bị tấn công.
那个
水手
正在
修理
船。
The sailor is repairing the boat.
Người thủy thủ đang sửa chữa con thuyền.
水手
们
正在
甲板
上
卸货。
The sailors are unloading goods on deck.
Những người thủy thủ đang dỡ hàng trên boong.
最
勇敢
的
水手
会
获得
奖励。
The bravest sailor will receive a reward.
Người thủy thủ dũng cảm nhất sẽ nhận được phần thưởng.
这个
国家
政治
中有
许多
不同
的
派系。
There are many different factions within the politics of the country.
Trong chính trị của quốc gia này có nhiều phe phái khác nhau.
他
是
该
党内
一个
强硬派
系
的
领导人。
He is the leader of a hardline faction within the party.
Anh ấy là lãnh đạo của một phe phái cứng rắn trong đảng.
派系
斗争
对
公司
的
发展
非常
不利。
Factional struggles are very detrimental to the development of the company.
Cuộc đấu tranh phe phái rất bất lợi cho sự phát triển của công ty.
在
这个
问题
上,
党内
形成
了
几个
明显
的
派系。
On this issue, several clear factions have formed within the party.
Về vấn đề này, trong đảng đã hình thành một số phái hệ rõ ràng.
派系
斗争
对党
的
团结
产生
了
负面影响。
Factional strife has had a negative impact on party unity.
Cuộc đấu tranh phe phái đã có ảnh hưởng tiêu cực đến sự đoàn kết của đảng.
他
试图
在
不同
的
党派
之间
建立联系。
He tried to establish connections between different factions.
Anh ta cố gắng thiết lập mối liên hệ giữa các phái khác nhau.
我
的
叔叔
是
一名
海军
少校。
My uncle is a Navy Lieutenant Commander.
Chú tôi là một Hải quân thiếu tá.
海军
少校
正在
审查
这艘
船
的
安全措施。
The Navy Lieutenant Commander is reviewing the safety measures of the ship.
Hải quân thiếu tá đang kiểm tra các biện pháp an toàn của con tàu.
海军
少校
参与
了
那次
重要
的
救援
行动。
The Navy Lieutenant Commander participated in that important rescue operation.
Hải quân thiếu tá đã tham gia vào hoạt động cứu hộ quan trọng đó.
游击战
起源于
农村
地区。
Guerrilla warfare originated in rural areas.
Chiến tranh du kích bắt nguồn từ khu vực nông thôn.
在
游击战
中,
小规模
的
部队
试图用
突击
战术
对付
敌人。
In guerrilla warfare, small units attempt to combat the enemy with hit-and-run tactics.
Trong chiến tranh du kích, lực lượng nhỏ cố gắng sử dụng chiến thuật đột kích để đối phó với kẻ thù.
游击战
强调
灵活性
和
地方
人民
的
支持。
Guerrilla warfare emphasizes flexibility and the support of the local population.
Chiến tranh du kích nhấn mạnh vào sự linh hoạt và sự hỗ trợ của người dân địa phương.
游击队
在
丛林中
埋伏
着。
The guerrillas were lurking in the jungle.
Lực lượng du kích đang ẩn náu trong rừng.
游击队
对
敌人
发起
了
突然
攻击。
The guerrilla forces launched a surprise attack on the enemy.
Lực lượng du kích đã phát động một cuộc tấn công bất ngờ vào kẻ thù.
游击队
利用
地形
优势
进行
战斗。
The guerrillas took advantage of the terrain to fight.
Lực lượng du kích tận dụng lợi thế địa hình để chiến đấu.
登陆
部队
在
海滩
上
迅速
集结。
The landing troops quickly assembled on the beach.
Lực lượng đổ bộ nhanh chóng tập hợp trên bãi biển.
敌人
的
登陆
部队
被
我方
火力
击退。
The enemy's landing troops were repelled by our artillery fire.
Lực lượng đổ bộ của kẻ thù đã bị lực lượng pháo binh của chúng tôi đẩy lùi.
登陆
部队
准备
好
在
黎明前
发动
攻击。
The landing force was ready to launch an attack before dawn.
Lực lượng đổ bộ đã chuẩn bị sẵn sàng để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.
直升机场
在
哪里?
Where is the helicopter airport?
Sân bay trực thăng ở đâu?
我们
需要
迅速
到达
直升机场。
We need to get to the helicopter airport quickly.
Chúng tôi cần đến sân bay trực thăng một cách nhanh chóng.
直升机场
很忙。
The helicopter airport is very busy.
Sân bay trực thăng rất bận.
种族灭绝
是
人类
历史
上
最
黑暗
的
一页。
Genocide is one of the darkest pages in human history.
Diệt chủng là một trong những trang đen tối nhất trong lịch sử loài người.
联合国
通过
了
预防
和
惩治
种族灭绝
罪
的
公约。
The United Nations adopted the Convention on the Prevention and Punishment of the Crime of Genocide.
Liên Hợp Quốc đã thông qua công ước về phòng ngừa và trừng phạt tội ác diệt chủng.
历史课
上,
我们
讨论
了
种族灭绝
对
人类
的
影响。
In history class, we discussed the impact of genocide on humanity.
Trong lớp lịch sử, chúng ta đã thảo luận về ảnh hưởng của diệt chủng đối với loài người.
空军
上将
正在
检查
新
飞机。
The air force general is inspecting the new airplane.
Tướng không quân đang kiểm tra máy bay mới.
空军
上将
参加
了
会议。
The air force general attended the meeting.
Tướng không quân đã tham gia cuộc họp.
空军
上将
宣布
了
新
的
训练
计划。
The air force general announced the new training program.
Tướng không quân đã công bố kế hoạch huấn luyện mới.
空军
士兵
需要
接受
严格
的
训练。
Air Force soldiers need to undergo strict training.
Lính không quân cần phải trải qua huấn luyện nghiêm ngặt.
那位
空军
士兵
被
授予
了
勋章。
That Air Force soldier was awarded a medal.
Người lính không quân đó đã được trao tặng huân chương.
空军
士兵
在
演习
中
展示
了
高度
的
专业性。
The Air Force soldiers demonstrated high professionalism in the drill.
Lính không quân đã thể hiện sự chuyên nghiệp cao trong cuộc tập trận.
决定
行军
路线
之前,
他们
详细
考察
了
地形。
Before deciding on the march route, they thoroughly surveyed the terrain.
Trước khi quyết định lộ trình diễu hành, họ đã kiểm tra kỹ lưỡng địa hình.
行军
路线
需要
避开
敌人
的
监视。
The march route needs to avoid enemy surveillance.
Lộ trình diễu hành cần phải tránh xa sự giám sát của kẻ địch.
指挥官
正在
讨论
改变
行军
路线
的
可能性。
The commanders are discussing the possibility of changing the march route.
Các chỉ huy đang thảo luận về khả năng thay đổi lộ trình diễu hành.
国家
决定
进行
裁军,
以
减少
军事
开支。
The country decided to carry out military reduction to cut military expenditure.
Quốc gia quyết định thực hiện cắt giảm quân số để giảm bớt chi tiêu quân sự.
裁军
不仅
能
减轻
国家
财政负担,
还
能
促进
地区
和平。
Military reduction can not only reduce the financial burden on the country but also promote regional peace.
Việc cắt giảm quân số không chỉ giảm bớt gánh nặng tài chính cho quốc gia mà còn thúc đẩy hòa bình khu vực.
裁军
的
提议
在
会议
上
受到
了
许多
国家
的
支持。
The proposal of military reduction was supported by many countries at the conference.
Đề xuất cắt giảm quân số đã nhận được sự ủng hộ của nhiều quốc gia tại hội nghị.
专家
们
正在
尽力
解密
这份
文件。
Experts are trying hard to decrypt this document.
Các chuyên gia đang cố gắng giải mã tài liệu này.
解密
成功
后,
我们
能够
访问
所有
的
信息。
After decryption, we could access all the information.
Sau khi giải mã thành công, chúng ta có thể truy cập tất cả thông tin.
这个
软件
可以
帮助
你
解密
加密
的
文件。
This software can help you decrypt encrypted files.
Phần mềm này có thể giúp bạn giải mã các tệp đã được mã hóa.
在
战争
中,
逃兵
是
非常
严重
的
罪行。
In war, desertion is a very serious crime.
Trong chiến tranh, bỏ trốn là một tội ác nghiêm trọng.
他
因为
害怕
死亡
而成
了
一个
逃兵。
He became a deserter because he was afraid of dying.
Anh ấy đã trở thành kẻ đào ngũ vì sợ chết.
逃兵
被捕
后,
通常
会
受到
严厉
的
惩处。
Deserters are usually severely punished when caught.
Kẻ đào ngũ khi bị bắt thường sẽ bị trừng phạt nghiêm khắc.
私
た
ち
は
新
し
い
プ
ロ
ジ
ェ
ク
ト
の
た
め
に
部署
を
再
編
成
し
ま
し
た。
We reorganized the departments for the new project.
Chúng tôi đã tái tổ chức các bộ phận cho dự án mới.
彼
は
営
業
部署
に
異
動
に
な
り
ま
し
た。
He was transferred to the sales department.
Anh ấy đã được chuyển đến bộ phận kinh doanh.
こ
の
ソ
フ
ト
ウ
ェ
ア
は
会社
の
各
部署
で
使用
さ
れ
て
い
ま
す。
This software is used in every department of the company.
Phần mềm này được sử dụng tại mỗi bộ phận của công ty.
警察
在
执行
任务
时
穿着
防弹衣。
The police wear bulletproof vests when they are on duty.
Cảnh sát mặc áo chống đạn khi thực thi nhiệm vụ.
为了
保证
安全,
他
穿
上
了
防弹衣。
To ensure his safety, he put on a bulletproof vest.
Để đảm bảo an toàn, anh ấy đã mặc áo chống đạn.
这种
类型
的
防弹衣
可以
有效
抵御
子弹
的
攻击。
This type of bulletproof vest can effectively resist bullets' attack.
Loại áo chống đạn này có thể hiệu quả chống lại sự tấn công của đạn.
为了
加强
防空
火力,
该国
增加
了
更
多
的
防空
导弹系统。
To strengthen the air defense forces, the country has added more air defense missile systems.
Để tăng cường lực lượng phòng không, quốc gia này đã tăng thêm nhiều hệ thống tên lửa phòng không.
防空
火力
在
现代战争
中
非常
关键。
Air defense forces are very important in modern warfare.
Lực lượng phòng không rất quan trọng trong chiến tranh hiện đại.
该
地区
的
防空
火力
已经
得到
了
显著
提升。
The air defense forces of the area have been significantly improved.
Lực lượng phòng không của khu vực này đã được cải thiện đáng kể.
这个
国家
雇佣
了
许多
外国
雇佣兵。
This country has hired many foreign mercenaries.
Quốc gia này đã thuê nhiều lính đánh thuê nước ngoài.
雇佣兵
通常
为
金钱
而战。
Mercenaries usually fight for money.
Lính đánh thuê thường chiến đấu vì tiền.
他
决定
雇用
一队
雇佣兵
来
保护
自己。
He decided to hire a team of mercenaries to protect himself.
Anh ấy quyết định thuê một đội lính đánh thuê để bảo vệ mình.
这个
地区
需要
立即
非军事化。
This area needs to be demilitarized immediately.
Khu vực này cần được phi quân sự hóa ngay lập tức.
非军事化
是
确保
和平
的
重要
步骤。
Demilitarization is an important step in ensuring peace.
Phi quân sự hóa là bước quan trọng để đảm bảo hòa bình.
双方同意
非军事化
边界地区。
Both sides agree to demilitarize the border area.
Hai bên đồng ý phi quân sự hóa khu vực biên giới.
Bình luận