公共汽车司机
Từ: 公共汽车司机
Nghĩa: Người tài xế buýt
Phiên âm: gōnggòng qìchē sījī
Hán việt: công cung hất xa ti cơ
gōnggòngqìchē
公共汽车
sījī
司机
zhèngzài
正在
kāichē
开车。
The bus driver is driving.
Tài xế xe buýt đang lái xe.
wǒ
我
xiǎng
想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
gōnggòngqìchē
公共汽车
sījī
司机。
I want to become a bus driver.
Tôi muốn trở thành một tài xế xe buýt.
出租车司机
Từ: 出租车司机
Nghĩa: Tài xế taxi
Phiên âm: chūzū chē sījī
Hán việt: xuý tô xa ti cơ
chūzūchē
出租车
sījī
司机
gěi
给
le
了
wǒ
我
yígè
一个
fāpiào
发票。
The taxi driver gave me a receipt.
Tài xế taxi đưa cho tôi một hóa đơn.
卡车司机
Từ: 卡车司机
Nghĩa: Tài xế tải
Phiên âm: kǎchē sījī
Hán việt: ca xa ti cơ
kǎchēsījī
卡车司机
jiàshǐ
驾驶
zhe
着
dàkǎchē
大卡车
zài
在
gāosùgōnglù
高速公路
shàng
上
chíchěng
驰骋。
The truck driver drives a big truck on the highway.
Tài xế xe tải lái xe tải lớn trên xa lộ.
zhèwèi
这位
kǎchēsījī
卡车司机
zài
在
chéngshì
城市
hé
和
xiāngcūn
乡村
zhījiān
之间
yùnshū
运输
huòwù
货物。
This truck driver transports goods between the city and the countryside.
Người lái xe tải này vận chuyển hàng hóa giữa thành phố và nông thôn.
火车司机
Từ: 火车司机
Nghĩa: Người lái tàu
Phiên âm: huǒchē sījī
Hán việt: hoả xa ti cơ
huǒchē
火车
sījī
司机
zhèngzài
正在
jiàshǐ
驾驶
lièchē
列车。
The train driver is driving the train.
Người lái tàu đang lái xe lửa.
huǒchē
火车
sījī
司机
xūyào
需要
jīngguò
经过
zhuānyè
专业
de
的
péixùn
培训。
Train drivers need to undergo professional training.
Người lái tàu cần phải trải qua đào tạo chuyên nghiệp.
码头工人
Từ: 码头工人
Nghĩa: Công nhân bốc xếp ở cảng
Phiên âm: mǎtóu gōngrén
Hán việt: mã đầu công nhân
mǎtóugōngrén
码头工人
zhèngzài
正在
zhuāngxièhuòwù
装卸货物。
The dockworker is loading and unloading goods.
Nhân viên cảng đang bốc dỡ hàng hóa.
mǎtóugōngrén
码头工人
de
的
gōngzuò
工作
fēicháng
非常
xīnkǔ
辛苦。
The work of a dockworker is very hard.
Công việc của người lao động bến cảng rất vất vả.
私人司机
Từ: 私人司机
Nghĩa: Tài xế riêng
Phiên âm: sīrén sījī
Hán việt: tư nhân ti cơ
wǒ
我
qǐng
请
le
了
yígè
一个
sīrén
私人
sījī
司机
dàiwǒqù
带我去
lǚyóu
旅游。
I hired a private driver to take me on a tour.
Tôi đã thuê một tài xế riêng để đưa tôi đi du lịch.
tā
他
de
的
sīrén
私人
sījī
司机
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
liùdiǎn
六点
zhǔnshí
准时
láijiē
来接
tā
他。
His private driver comes to pick him up at six o'clock sharp every morning.
Tài xế riêng của anh ấy đến đón anh ấy đúng 6 giờ sáng hàng ngày.
空乘人员
Từ: 空乘人员
Nghĩa: Tiếp viên hàng không
Phiên âm: kōngchéng rényuán
Hán việt: không thặng nhân viên
kōngchéng
空乘
rényuán
人员
bìxū
必须
jiēshòu
接受
yángé
严格
de
的
péixùn
培训。
Cabin crew must undergo rigorous training.
Nhân viên hàng không phải trải qua huấn luyện nghiêm ngặt.
zài
在
fēixíng
飞行
guòchéng
过程
zhōng
中,
kōngchéng
空乘
rényuán
人员
fùzé
负责
chéngkè
乘客
de
的
ānquán
安全
hé
和
shūshì
舒适。
During the flight, the cabin crew is responsible for the passengers' safety and comfort.
Trong suốt chuyến bay, nhân viên hàng không chịu trách nhiệm về sự an toàn và thoải mái của hành khách.
船长
Từ: 船长
Nghĩa: Thuyền trưởng
Phiên âm: chuánzhǎng
Hán việt: thuyền tràng
nàsōu
那艘
chuán
船
de
的
chuáncháng
船长
hěn
很
yǒu
有
jīngyàn
经验。
The captain of that ship is very experienced.
Vị trưởng tàu của con tàu đó rất có kinh nghiệm.
chuáncháng
船长
zhèngzài
正在
chákàn
查看
hǎitú
海图。
The captain is checking the sea chart.
Vị trưởng tàu đang kiểm tra bản đồ biển.
行李搬运工
Từ: 行李搬运工
Nghĩa: Nhân viên phụ trách bốc dỡ hành lý
Phiên âm: xínglǐ bānyùn gōng
Hán việt: hàng lí ban vận công
zài
在
jīchǎng
机场,
nǐ
你
kěyǐ
可以
zhǎodào
找到
xíngli
行李
bānyùngōng
搬运工
lái
来
bāngzhù
帮助
nǐ
你
bānyùn
搬运
xíngli
行李。
At the airport, you can find porters to help you with your luggage.
Tại sân bay, bạn có thể tìm thấy nhân viên cung cấp dịch vụ bốc xếp hành lý để giúp bạn vận chuyển hành lý.
xíngli
行李
bānyùngōng
搬运工
zhèngmángzhe
正忙着
jiāng
将
lǚkè
旅客
de
的
xíngli
行李
cóng
从
chuánsòngdài
传送带
shàng
上
xièxià
卸下。
The luggage porters are busy unloading passengers' baggage from the conveyor belt.
Nhân viên bốc xếp hành lý đang bận rộn với việc dỡ hành lý của khách hàng từ băng chuyền.
递送员
Từ: 递送员
Nghĩa: Nhân viên giao hàng
Phiên âm: dìsòng yuán
Hán việt: đái tống viên
dìsòng
递送
yuán
员
jīntiān
今天
bǎ
把
bāoguǒ
包裹
sòngdào
送到
le
了
wǒ
我
de
的
jiā
家。
The delivery person delivered the package to my house today.
Người giao hàng đã đưa gói hàng đến nhà tôi hôm nay.
nǐ
你
kěyǐ
可以
dǎdiànhuà
打电话
gěi
给
dìsòng
递送
yuán
员
quèrèn
确认
sònghuò
送货
shíjiān
时间。
You can call the delivery person to confirm the delivery time.
Bạn có thể gọi cho người giao hàng để xác nhận thời gian giao hàng.
飞行员
Từ: 飞行员
Nghĩa: Phi công
Phiên âm: fēixíngyuán
Hán việt: phi hàng viên
fēixíngyuán
飞行员
zhèngzài
正在
jiàshǐ
驾驶
fēijī
飞机。
The pilot is flying the plane.
Phi công đang lái máy bay.
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
fēixíngyuán
飞行员
xūyào
需要
jiēshòu
接受
yángé
严格
de
的
xùnliàn
训练。
Becoming a pilot requires rigorous training.
Trở thành một phi công cần phải qua huấn luyện nghiêm ngặt.


1
Lĩnh vực Luật và An ninh
Lĩnh vực Kỹ thuật và Công nghệ thông tin
Lĩnh vực Tài chính – Kinh doanh
Lĩnh vực Y tế và Công tác xã hội
Lĩnh vực Khoa học đời sống, tự nhiên và xã hội
Lĩnh vực Lao động tay chân
Lĩnh vực Bán lẻ
Lĩnh vực Hành chính – Quản lý
Lĩnh vực Lữ hành và khách sạn
Lĩnh vực Khoa học
Lĩnh vực Vận tải
Lĩnh vực Nghệ thuật – Giải trí
Lĩnh vực Giáo dục
Lĩnh vực Tôn giáo
Lĩnh vực An ninh quân sự
Các ngành nghề khác