
这位
助教
对
学生
非常
耐心。
This teaching assistant is very patient with students.
Vị trợ giảng này rất kiên nhẫn với sinh viên.
明天
你
要
去
见
助教
讨论
论文
的
问题
吗?
Are you going to see the teaching assistant to discuss the thesis issue tomorrow?
Ngày mai bạn có đi gặp trợ giảng để thảo luận về vấn đề luận văn không?
助教
在
上
个
学期
帮
了
我
很多。
The teaching assistant helped me a lot last semester.
Trợ giảng đã giúp tôi rất nhiều trong học kỳ trước.
请
你
帮
我
翻译
这
篇文章。
Please help me translate this article.
Hãy giúp tôi dịch bài viết này.
我
不会
翻译
这个
词。
I don't know how to translate this word.
Tôi không biết dịch từ này.
这
本书
的
翻译
很
好。
The translation of this book is very good.
Bản dịch của cuốn sách này rất tốt.
我们
的
音乐
教师
是
一位
非常
有
才华
的
人。
Our music teacher is a very talented person.
Giáo viên âm nhạc của chúng tôi là một người rất tài năng.
明天
你
将
会
见到
你
的
新
音乐
教师。
Tomorrow, you will meet your new music teacher.
Ngày mai bạn sẽ gặp giáo viên âm nhạc mới của mình.
音乐
教师
正在
教
我们
如何
阅读
音乐
符号。
The music teacher is teaching us how to read music notation.
Giáo viên âm nhạc đang dạy chúng tôi cách đọc ký hiệu âm nhạc.
Bình luận