Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Bài 1

20 từ vựngChưa học
Bài 1

20 từ trong bài · 0/49 bài đã học trong level này.

1
工厂

工厂

gōngchǎng

DANH TỪ

nhà máy, xưởng, công xưởng.

wǒ我bà ba爸爸zài在yī一jiā家qì汽chē车gōng chǎng工厂gōng zuò工作。
Bố tôi làm việc tại một nhà máy ô tô.
2
不必

不必

bùbì

PHÓ TỪ

Không cần thiết

nǐ你bú不bì必dān xīn担心。
Bạn không cần lo lắng.
3

收看

shōukàn

ĐỘNG TỪ

xem (TV)

hěn很duō多guān zhòng观众shōu收kàn看le了jīn今wǎn晚de的bǐ sài比赛。
Nhiều khán giả đã xem trận đấu tối nay.
4
父母

父母

fùmǔ

DANH TỪ

bố mẹ, cha mẹ, phụ mẫu (dùng chung cho cả hai người).

wǒ我xiàn zài现在hé和fù父mǔ母zhù住zài在yī qǐ一起。
Hiện tại tôi đang sống cùng với bố mẹ.
5
各种

各种

gèzhǒng

CỤM TỪ

Các loại

shāng diàn商店lǐ里yǒu有gè各zhǒng种shuǐ guǒ水果。
Trong cửa hàng có đủ loại trái cây.
6

前进

qiánjìn

ĐỘNG TỪ

tiến lên

duì wǔ队伍jì xù继续xiàng向qián前qián前jìn进。
Đội ngũ tiếp tục tiến về phía trước.
7
调

调

diào / tiáo

DANH TỪ (ĐỌC 'DIÀO / TIÁO')

giọng điệu, âm điệu, cung bậc (đọc diào)

zhè这shǒu首gē歌de的diào调tài太gāo高,wǒ我chàng唱bu不shàng上qù去。
Tông/Điệu nhạc của bài hát này quá cao, tôi hát không lên nổi.
ĐỘNG TỪ (ĐỌC 'DIÀO / TIÁO')

điều chỉnh, hòa giải, pha trộn (đọc tiáo)

qǐng请bǎ把shēng yīn声音tiáo调xiǎo小yì一diǎn点。
Hãy chỉnh âm thanh nhỏ xuống một chút.
8
推进

推进

tuījìn

ĐỘNG TỪ

thúc đẩy, tiến lên

zhèng fǔ政府zhèng zài正在tuī推jìn进gǎi gé改革。
Chính phủ đang thúc đẩy cải cách.
9
消息

消息

xiāoxi

DANH TỪ

tin tức, thông tin, tin (thường là tin cụ thể, ngắn gọn, hoặc tin đồn).

wǒ我yào要gào su告诉nǐ你yī一gè个hǎo好xiāo xi消息。
Tôi muốn nói cho bạn biết một tin tốt.
10
预习

预习

yùxí

ĐỘNG TỪ

chuẩn bị bài, xem trước bài (học trước nội dung trước khi lên lớp).

míng tiān明天yào要shàng上xīn新kè课,wǒ我yào要xiān先yù xí预习yī xià一下。
Ngày mai học bài mới, tôi phải xem trước bài một chút.
11
并

并

bìng

LIÊN TỪ

và, đồng thời, hơn nữa (liên từ nối hai động từ hoặc phân câu, biểu thị sự song hành hoặc tăng tiến).

huì yì tǎo lùn会议讨论bìng并tōng guò通过le了zhè gè这个jì huà计划。
Hội nghị đã thảo luận và (đồng thời) thông qua kế hoạch này.
PHÓ TỪ (NHẤN MẠNH)

hoàn toàn, thực sự, chẳng hề (dùng trước từ phủ định 'bù/méi' để nhấn mạnh sự phủ định).

wǒ我bìng并bù不zhī dào知道zhè这jiàn件shì事。
Tôi (thực sự) hoàn toàn không biết chuyện này.
12
团

团

tuán

DANH TỪ

đoàn, nhóm, tổ chức (tập hợp người).

wǒ我bào míng报名cān jiā参加le了yī一gè个qù去ōu zhōu欧洲de的lǚ yóu旅游tuán团。
Tôi đã đăng ký tham gia một đoàn du lịch đi Châu Âu.
DANH TỪ / LƯỢNG TỪ

cục, vo viên, nắm (hình tròn).

bié别bǎ把zhǐ纸nòng弄chéng成yī一tuán团。
Đừng có vo giấy thành một cục như thế.
13
现实

现实

xiànshí

DANH TỪ

hiện thực, thực tế.

wǒ men我们yào要yǒng gǎn勇敢miàn duì面对xiàn shí现实。
Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với hiện thực.
TÍNH TỪ

thực tế, thực dụng (coi trọng lợi ích trước mắt).

zhè gè这个jì huà计划bù不tài太xiàn shí现实。
Kế hoạch này không thực tế cho lắm.
14
学费

学费

xuéfèi

DANH TỪ

học phí, tiền học.

zhè这suǒ所dà大xué学de的xué学fèi费suī虽rán然hěn很guì贵,dàn但shì是jiào教xué学zhì liàng质量hěn很hǎo好。
Học phí của trường đại học này tuy rất đắt, nhưng chất lượng giảng dạy rất tốt.
15
双方

双方

shuāngfāng

DANH TỪ

hai bên, đôi bên, song phương (trong hợp tác, tranh chấp, tình cảm).

shuāng fāng双方qiān签dìng订le了hé zuò合作xié yì协议。
Hai bên đã ký kết thỏa thuận hợp tác.
16
架

架

jià

DANH TỪ

Giá đỡ; khung

qǐng请bǎ把zhè这xiē些shū书fàng放zài在shū jià书架shàng上。
Xin hãy đặt những cuốn sách này lên giá sách.
17
完善

完善

wánshàn

TÍNH TỪ

hoàn thiện, đầy đủ, hoàn hảo (về mặt chức năng, hệ thống).

zhè gè这个xiǎo小qū区de的pèi tào配套shè shī设施fēi cháng非常wán shàn完善。
Cơ sở vật chất đi kèm của khu dân cư này rất hoàn thiện (đầy đủ).
ĐỘNG TỪ

hoàn thiện, làm cho tốt hơn, kiện toàn.

wǒ men我们yào bù要不duàn断wán shàn完善zì自wǒ我。
Chúng ta phải không ngừng hoàn thiện bản thân.
18

称为

chēngwéi

ĐỘNG TỪ

được gọi là

zhè这zhòng zhí种植wù物bèi被chēng称wéi为shā mò沙漠méi玫guī瑰。
Loài thực vật này được gọi là hoa hồng sa mạc.
19
体现

体现

tǐxiàn

ĐỘNG TỪ

thể hiện, phản ánh, biểu hiện (tinh thần, tính chất).

zhè这bù部fǎ lǜ法律tǐ xiàn体现le了gōng píng公平gōng zhèng公正de的yuán zé原则。
Bộ luật này thể hiện nguyên tắc công bằng và chính trực.
20

各位

gèwèi

DANH TỪ

các vị, mọi người

gè各wèi位lǎo shī老师,dà jiā大家shàng wǔ上午hǎo好。
Kính thưa các thầy cô, chào buổi sáng mọi người.