Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Bài 2

20 từ vựngChưa học
Bài 2

20 từ trong bài · 0/54 bài đã học trong level này.

1
模糊

模糊

móhu

TÍNH TỪ

mờ, nhòe, không rõ ràng, mơ hồ.

zhào piàn照片tài太mó hu模糊le了,kàn看bù不qīng清shì是shéi谁。
Bức ảnh mờ quá, không nhìn rõ là ai.
ĐỘNG TỪ

làm mờ, làm nhòe, làm lẫn lộn.

lèi泪shuǐ水mó hu模糊le了wǒ我de的shuāng双yǎn眼。
Nước mắt đã làm nhòe đôi mắt tôi.
2
动手

动手

dòngshǒu

ĐỘNG TỪ

bắt tay vào làm, động thủ (đánh nhau), sờ mó, đụng vào.

yǔ qí与其zuò坐zhe着bào yuàn抱怨,bù rú不如zì jǐ自己dòng shǒu动手qù去gǎi biàn改变。
Thay vì ngồi đó than vãn, chi bằng tự bắt tay vào làm để thay đổi.
3

农产品

nóngchǎnpǐn

DANH TỪ

nông sản

shì chǎng市场shàng上yǒu有hěn很duō多xīn xiān新鲜nóng农chǎn pǐn产品。
Ở chợ có rất nhiều nông sản tươi.
4
开幕式

开幕式

kāimùshì

DANH TỪ

lễ khai mạc.

ào奥yùn运huì会de的kāi mù shì开幕式fēi cháng非常zhuàng guān壮观。
Lễ khai mạc Thế vận hội vô cùng tráng lệ.
5
睡眠

睡眠

shuìmián

DANH TỪ

Giấc ngủ

chōng zú充足de的shuì睡mián眠hěn很zhòng yào重要。
Giấc ngủ đầy đủ rất quan trọng.
6
秒

秒

miǎo

LƯỢNG TỪ / DANH TỪ

giây (đơn vị thời gian).

yì一fēn zhōng分钟yǒu有liù六shí十miǎo秒。
Một phút có sáu mươi giây.
ĐỘNG TỪ (TIẾNG LÓNG)

giây (trong từ 'giây hàng' - giật hàng nhanh), hạ gục nhanh (game), trả lời ngay lập tức (tiếng lóng mạng).

zhè这jiàn件shāng pǐn商品gāng刚shàng上jià架jiù就bèi被miǎo秒le了。
Món hàng này vừa lên kệ đã bị mua hết sạch trong tích tắc (bị 'giây' mất).
7

杀毒

shādú

ĐỘNG TỪ

diệt virus

diàn nǎo电脑xū yào需要dìng qī定期shā杀dú毒。
Máy tính cần diệt virus định kỳ.
8
地震

地震

dìzhèn

DANH TỪ

động đất, địa chấn.

zuó tiān昨天wǎn shang晚上fā shēng发生le了yī一cì次qīng轻wēi微de的dì zhèn地震。
Tối qua đã xảy ra một trận động đất nhẹ.
9
以便

以便

yǐbiàn

LIÊN TỪ

để, cốt để, nhằm, để tiện cho việc (chỉ mục đích).

qǐng请dà大shēng声yī一diǎn点,yǐ biàn以便dà jiā大家dōu都néng能tīng听jiàn见。
Làm ơn nói to hơn một chút để mọi người đều có thể nghe thấy.
10
启发

启发

qǐfā

ĐỘNG TỪ / DANH TỪ

gợi ý, truyền cảm hứng, khơi gợi, bài học kinh nghiệm, sự giác ngộ.

lǎo shī老师de的huà话gěi给le了wǒ我hěn很dà大de的qǐ fā启发。
Lời của thầy giáo đã cho tôi sự gợi mở (cảm hứng) rất lớn.
11
逻辑

逻辑

luójí

DANH TỪ / TÍNH TỪ

logic, lý luận, lập luận, trật tự tư duy.

zhè这piān篇wén zhāng文章quē fá缺乏luó jí逻辑。
Bài viết này thiếu tính logic.
12
丰收

丰收

fēngshōu

ĐỘNG TỪ / DANH TỪ

bội thu, được mùa, thu hoạch lớn, gặt hái thành công.

jīn nián今年fēng风tiáo调yǔ雨shùn顺,nóng mín农民yíng迎lái来le了dà大fēng shōu丰收。
Năm nay mưa thuận gió hòa, nông dân đón chào một vụ mùa bội thu.
13
人物

人物

rénwù

DANH TỪ

nhân vật, nhân sĩ (người nổi tiếng hoặc có ảnh hưởng).

tā他kě shì可是ge个dà大rén wù人物。
Ông ấy là một nhân vật lớn (người có quyền thế) đấy.
DANH TỪ

nhân vật (trong văn học, phim ảnh, kịch).

zhè这bù部xiǎo shuō小说de的rén wù人物miáo xiě描写fēi cháng非常shēng dòng生动。
Sự miêu tả nhân vật trong cuốn tiểu thuyết này vô cùng sinh động.
DANH TỪ (ART)

tranh nhân vật, tranh vẽ người.

tā他shàn cháng擅长huà画rén wù人物。
Anh ấy giỏi vẽ tranh nhân vật (vẽ người).
14
值班

值班

zhíbān

ĐỘNG TỪ

trực ban, trực ca, đi làm ca.

jīn今wǎn晚lún轮dào到wǒ我zhí bān值班,bù不néng能huí回jiā家chī吃fàn饭le了。
Tối nay đến lượt tôi trực ban, không về nhà ăn cơm được rồi.
15
摔

摔

shuāi

ĐỘNG TỪ (FALL, STUMBLE)

ngã, té (người tự ngã).

tā他gāng cái刚才bù不xiǎo xīn小心shuāi dǎo摔倒le了。
Vừa nãy anh ấy không cẩn thận bị ngã sóng soài.
ĐỘNG TỪ (THROW, SMASH)

ném, đập, quăng (cầm vật gì đó ném mạnh xuống).

tā他shēng qì生气de地bǎ把shū书shuāi摔zài在zhuō zi桌子shàng上。
Anh ấy tức giận ném mạnh cuốn sách lên bàn.
16

年前

niánqián

DANH TỪ

trước năm mới; trước đây

nián年qián前wǒ men我们yào要wán chéng完成bào gào报告。
Trước năm mới chúng tôi phải hoàn thành báo cáo.
17
信念

信念

xìnniàn

DANH TỪ

niềm tin, đức tin, lòng tin kiên định, lý tưởng.

wǒ men我们yào要jiān dìng坚定bì必shèng胜de的xìn niàn信念。
Chúng ta phải kiên định niềm tin tất thắng.
18
特定

特定

tèdìng

TÍNH TỪ

đặc định, cụ thể, nhất định, riêng biệt (đã được chỉ định).

zhè这zhǒng种yào药zhǐ只néng能zài在tè dìng特定de的yào药diàn店mǎi买dào到。
Loại thuốc này chỉ có thể mua được ở những hiệu thuốc cụ thể (được chỉ định).
19
拍摄

拍摄

pāishè

ĐỘNG TỪ

Chụp ảnh hoặc quay phim

dǎo yǎn导演zhèng zài正在pāi拍shè摄xīn新diàn yǐng电影。
Đạo diễn đang quay bộ phim mới.
20
耳朵

耳朵

ěrduo

DANH TỪ

cái tai (cơ quan thính giác).

tā他còu凑dào到wǒ我ěr duo耳朵biān边shuō说le了yí一jù句qiāo qiāo悄悄huà话。
Anh ấy ghé sát vào tai tôi nói thầm một câu.