Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Bài 3

20 từ vựngChưa học
Bài 3

20 từ trong bài · 0/54 bài đã học trong level này.

1
烤鸭

烤鸭

kǎoyā

DANH TỪ

vịt quay, vịt nướng (thường chỉ món Vịt quay Bắc Kinh).

běi jīng北京kǎo yā烤鸭shì是zhōng guó中国de的míng名cài菜。
Vịt quay Bắc Kinh là món ăn nổi tiếng của Trung Quốc.
2
自杀

自杀

zìshā

ĐỘNG TỪ / DANH TỪ

tự sát, tự tử; sự tự sát.

zhè这bù部xiǎo shuō小说tǎo lùn讨论le了zì自shā杀wèn tí问题。
Cuốn tiểu thuyết này bàn về vấn đề tự sát.
3
摘

摘

zhāi

ĐỘNG TỪ

hái, ngắt, bẻ (hoa quả), tháo, bỏ (kính, mũ, khẩu trang).

zhōu mò周末wǒ men我们dǎ suàn打算qù去guǒ果yuán园zhāi摘píng guǒ苹果。
Cuối tuần chúng tôi định đi vườn cây ăn quả để hái táo.
ĐỘNG TỪ (CHỌN LỌC, RÚT RA)

trích, chọn, lấy ra, cắt bỏ (chức vụ/bộ phận cơ thể).

wǒ我cóng从zhè这běn本xiǎo shuō小说lǐ里zhāi摘lù录le了yī一xiē些jīng cǎi精彩de的jù zi句子。
Tôi đã trích lục (chép lại) một vài câu đặc sắc từ cuốn tiểu thuyết này.
4
迷人

迷人

mírén

TÍNH TỪ

mê người, quyến rũ, hấp dẫn, say đắm lòng người, cuốn hút.

jīn今wǎn晚de的yuè月sè色fēi cháng非常mír én迷人。
Ánh trăng đêm nay vô cùng quyến rũ (mê người).
5
签名

签名

qiānmíng

DANH TỪ

ký tên

qǐng请zài在zhè这lǐ里qiān签míng名。
Vui lòng ký tên ở đây.
6
带有

带有

dàiyǒu

ĐỘNG TỪ

Mang

zhè这shǒu首gē歌dài带yǒu有dì fāng地方sè cǎi色彩。
Bài hát này mang màu sắc địa phương.
7
配备

配备

pèibèi

ĐỘNG TỪ

trang bị, bố trí, cấp cho, lắp đặt (thiết bị, nhân sự).

zhè这liàng辆qì汽chē车pèi bèi配备le了zuì最xīn新de的dǎo háng导航xì tǒng系统。
Chiếc ô tô này được trang bị hệ thống định vị mới nhất.
DANH TỪ

trang thiết bị, sự trang bị, cấu hình.

zhè这shì是biāo zhǔn标准pèi bèi配备,bù不xū yào需要é wài额外fù付fèi费。
Đây là trang bị tiêu chuẩn, không cần trả thêm phí.
8

早期

zǎoqī

DANH TỪ

giai đoạn đầu, thời kỳ đầu

zǎo早qī期fā xiàn发现kě yǐ可以jí shí及时zhì liáo治疗。
Phát hiện giai đoạn đầu có thể điều trị kịp thời.
9

不易

búyì

TÍNH TỪ

không dễ, khó

wán chéng完成zhè ge这个rèn wù任务hěn很bù不yì易。
Hoàn thành nhiệm vụ này rất không dễ.
10
将

将

jiāng

PHÓ TỪ

sẽ, sắp (biểu thị thời gian tương lai, thường dùng trong văn viết trang trọng).

huì yì会议jiāng将zài在míng tiān明天shàng wǔ上午jiǔ九diǎn点zhǔn shí准时kāi shǐ开始。
Hội nghị sẽ bắt đầu đúng giờ vào 9 giờ sáng mai.
GIỚI TỪ (TRANG TRỌNG)

đem, lấy (dùng tương tự chữ 'Bǎ' 把 trong câu xử lý, nhưng trang trọng hơn).

qǐng请jiāng将lā垃jī圾rēng扔jìn进lā jī tǒng垃圾桶lǐ里。
Vui lòng đem rác vứt vào trong thùng rác.
11

从中cóng

cóng zhōng

from; therefrom

12
形态

形态

xíngtài

DANH TỪ

hình thái, hình thức, trạng thái, mô hình.

yóu yú由于bù不tóng同de的yì shí意识xíng tài形态,liǎng两guó国guān xì关系céng曾yī dù一度jǐn zhāng紧张。
Do hệ tư tưởng (hình thái ý thức) khác nhau, quan hệ hai nước từng có lúc căng thẳng.
13

强度

qiángdù

DANH TỪ

cường độ, độ mạnh

xùn liàn训练qiáng强dù度tài太dà大。
Cường độ tập luyện quá lớn.
14
物质

物质

wùzhì

DANH TỪ

vật chất, chất, của cải vật chất.

wǒ men我们bù不néng能zhǐ只zhuī qiú追求wù zhì物质xiǎng shòu享受。
Chúng ta không thể chỉ theo đuổi sự hưởng thụ về vật chất.
15
白酒

白酒

báijiǔ

DANH TỪ

Rượu trắng

tā他bú不tài太huì会hē喝bái白jiǔ酒。
Anh ấy không giỏi uống rượu trắng.
16

也好

yěhǎo

CỤM TỪ

cũng được; dù là

nǐ你qù去yě也hǎo好,wǒ我qù去yě也hǎo好,dōu都kě yǐ可以。
Bạn đi cũng được, tôi đi cũng được, đều được.
17
职能

职能

zhínéng

DANH TỪ

chức năng, vai trò, tác dụng (của tổ chức, cơ quan).

rén人lì力zīyuánbù资源de部z的hǔ yào主要zhí néng职能shì是zhāo pìn招聘hé和péi xùn培训yuán gōng员工。
Chức năng chính của bộ phận nhân sự là tuyển dụng và đào tạo nhân viên.
18

之内

zhīnèi

GIỚI TỪ

trong phạm vi, trong vòng

qǐng请zài在yī一xiǎo shí小时zhī之nèi内huí回lái来。
Hãy quay lại trong vòng một giờ.
19
指甲

指甲

zhǐjia

DANH TỪ

móng tay.

nǐ你de的zhǐ jia指甲tài太cháng长le了,gāi该jiǎn剪yī一jiǎn剪le了。
Móng tay của bạn dài quá rồi, nên cắt đi thôi.
20

背包

Bēibāo

DANH TỪ

Ba lô

dì di弟弟de的bēi背bāo包lǐ里zhuāng装mǎn满le了xīn新xué qī学期de的jiào教kē科shū书hé和wén jù文具。
Ba lô của em trai chứa đầy sách giáo khoa và văn phòng phẩm của học kỳ mới.