Hi HSK

Học Tiếng Trung

Bài 2

15 từ vựngĐã xong
Bài 2

15 từ trong bài · 14/34 bài đã học trong level này.

1

打球

dǎqiú

ĐỘNG TỪ

chơi bóng

zhōu mò周末wǒ我cháng常hé和péng yǒu朋友yì qǐ一起dǎ打qiú球。
Cuối tuần tôi thường chơi bóng cùng bạn bè.
2
下班

下班

xiàbān

ĐỘNG TỪ

tan làm, tan ca, hết giờ làm việc.

wǒ我měi tiān每天xià wǔ下午wǔ五diǎn点xià下bān班。
Tôi tan làm vào lúc 5 giờ chiều mỗi ngày.
3
记得

记得

jìde

ĐỘNG TỪ

nhớ, còn nhớ (chỉ trạng thái thông tin vẫn còn trong trí nhớ, chưa quên).

nǐ你hái还jì de记得wǒ我ma吗?
Bạn còn nhớ tôi không?
4
里边

里边

lǐbian

DANH TỪ (VỊ TRÍ)

bên trong, trong (chỉ vị trí nội bộ).

shū书bāo包lǐ里bian边yǒu有shén me什么?
Bên trong cặp sách có cái gì?
5
米饭

米饭

mǐfàn

DANH TỪ

cơm trắng, cơm tẻ (đã nấu chín).

lǎo bǎn老板,zài再lái来yì一wǎn碗mǐ fàn米饭。
Ông chủ, cho thêm một bát cơm nữa.
6
有时候

有时候

yǒushíhou

PHÓ TỪ

có lúc, đôi khi, thỉnh thoảng (chỉ tần suất không thường xuyên).

wǒ我yǒu有shí hou时候qù去tú shū guǎn图书馆,yǒu有shí hou时候qù去shū书diàn店。
Có lúc tôi đi thư viện, có lúc tôi đi hiệu sách.
7
上午

上午

shàngwǔ

DANH TỪ (THỜI GIAN)

buổi sáng, buổi trưa (trước 12h), ban sáng (thường chỉ khoảng thời gian làm việc buổi sáng).

shàng wǔ上午hǎo好!
Chào buổi sáng! (Cách chào trang trọng hơn Zǎoshang hǎo).
8
明白

明白

míngbai

ĐỘNG TỪ

hiểu, biết, nhận ra.

nǐ你míng bai明白wǒ我de的yì si意思ma吗?
Bạn có hiểu ý tôi không?
TÍNH TỪ

rõ ràng, công khai, minh bạch.

tā他de的huà话jiǎng讲de得hěn很míng bai明白。
Lời của anh ấy nói rất rõ ràng.
9
学习

学习

xuéxí

ĐỘNG TỪ

học, học tập (thường chỉ quá trình học có hệ thống hoặc thói quen).

wǒ我zài在xué xí学习hàn yǔ汉语。
Tôi đang học tiếng Trung.
10
百

百

bǎi

SỐ TỪ

trăm, số một trăm (100).

zhè这jiàn件yī fu衣服yì一bǎi百kuài块qián钱。
Bộ quần áo này giá một trăm tệ.
TÍNH TỪ / TIỀN TỐ

nhiều, bách (chỉ số lượng nhiều, đủ loại).

bǎi百huò货dà大lóu楼。
Cửa hàng bách hóa (Tòa nhà bán trăm loại hàng).
11
有用

有用

yǒuyòng

TÍNH TỪ

có ích, hữu dụng, có tác dụng (đem lại hiệu quả hoặc lợi ích thực tế).

zhè这běn本shū书lǐ里yǒu有hěn很duō多shēng生cí词,duì对xué xí学习hàn yǔ汉语fēi cháng非常yǒu有yòng用。
Trong cuốn sách này có rất nhiều từ mới, cực kỳ có ích cho việc học tiếng Trung.
12
网上

网上

wǎngshàng

CỤM TỪ

Trực tuyến

wǒ我zài在wǎng网shàng上mǎi买le了diàn yǐng电影piào票。
Tôi mua vé xem phim trên mạng.
13
毛

毛

máo

DANH TỪ

lông (thú, chim), tóc (ít dùng hơn 'fà'), len.

zhè这zhī只māo猫de的máo毛hěn很ruǎn软。
Lông của con mèo này rất mềm.
LƯỢNG TỪ (KHẨU NGỮ)

hào (đơn vị tiền tệ, 1 tệ = 10 hào). Thường dùng trong khẩu ngữ, văn viết dùng 'Jiǎo' (角).

zhè gè这个mán tou馒头wǔ五máo毛qián钱yī一gè个。
Cái bánh màn thầu này 5 hào một cái.
14
明天

明天

míngtiān

DANH TỪ (TỪ CHỈ THỜI GIAN)

ngày mai.

míng tiān明天jiàn见!
Ngày mai gặp nhé!
15
两

两

liǎng

SỐ TỪ

hai (dùng trước lượng từ để chỉ số lượng).

liǎng两gèr én个人。
Hai người.
LƯỢNG TỪ

lạng (đơn vị trọng lượng TQ = 50g, bằng 1/10 của Cân).

èr二liǎng两miàn tiáo面条
Hai lạng mì sợi (khoảng 100g).
SỐ TỪ (BẤT ĐỊNH)

vài, một vài (chỉ số lượng ít, không xác định).

guò过liǎng两tiān天zài再lái来。
Qua vài hôm nữa hẵng đến.