
动脉硬化
是
一种
常见
的
心血管
疾病。
Arteriosclerosis is a common cardiovascular disease.
Xơ vữa động mạch là một bệnh tim mạch phổ biến.
他
因为
动脉
阻塞
而
接受
了
手术。
He underwent surgery due to arterial blockage.
Anh ấy đã phải phẫu thuật do tắc nghẽn động mạch.
医生
检查
了
他
的
颈动脉
以
确诊。
The doctor checked his carotid artery for diagnosis.
Bác sĩ đã kiểm tra động mạch cảnh của anh ấy để chẩn đoán.
大脑
承担
着
思考
和
记忆
的
功能。
The brain takes on the functions of thinking and memory.
Bộ não đảm nhận chức năng suy nghĩ và ghi nhớ.
运动
可以
增强
大脑
的
活力。
Exercise can enhance the vitality of the brain.
Vận động có thể tăng cường sức sống của bộ não.
阅读
对
大脑
有益。
Reading is beneficial to the brain.
Đọc sách có lợi cho bộ não.
他
因为
吸烟
太多,
气管
受到
了
严重
的
损害。
Because of excessive smoking, his trachea has been severely damaged.
Do hút thuốc nhiều quá, khí quản của anh ấy đã bị tổn thương nghiêm trọng.
医生
建议
他
进行
气管
清洗。
The doctor recommended that he should have his trachea cleaned.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên làm sạch khí quản.
他
的
气管
因为
异物
卡住
了
急需
手术。
His trachea needs urgent surgery because it's blocked by a foreign object.
Khí quản của anh ấy cần phải phẫu thuật gấp vì bị vật lạ kẹt.
我
的
医生
说
我
得
了
肠炎。
My doctor said I have enteritis.
Bác sĩ của tôi nói tôi bị viêm ruột.
肠炎
的
症状
包括
腹痛
和
腹泻。
Symptoms of enteritis include abdominal pain and diarrhea.
Các triệu chứng của viêm ruột bao gồm đau bụng và tiêu chảy.
肠炎
是
一种
常见
的
疾病。
Enteritis is a common disease.
Viêm ruột là một bệnh thường gặp.
我
的
胃
有些
不
舒服。
My stomach is a bit upset.
Dạ dày của tôi hơi không thoải mái.
他
因为
胃疼
去
看
医生
了。
He went to the doctor because of a stomach ache.
Anh ấy đi khám bác sĩ vì đau dạ dày.
你
应该
少
吃
一些
油腻
的
食物,
对
胃
不好。
You should eat less greasy food, it's not good for the stomach.
Bạn nên ăn ít thức ăn nhiều dầu mỡ, không tốt cho dạ dày.
胰脏
是
我们
体内
重要
的
消化腺
体。
The pancreas is an important digestive gland in our body.
Tụy là tuyến tiêu hóa quan trọng trong cơ thể chúng ta.
糖尿病
与
胰脏
的
胰岛素
分泌
不足
有
直接
关系。
Diabetes is directly related to the insufficient insulin secretion of the pancreas.
Bệnh tiểu đường có mối quan hệ trực tiếp với sự thiếu hụt insulin của tụy.
胰脏
癌是
一种
难以
诊断
和
治疗
的
癌症。
Pancreatic cancer is a type of cancer that is difficult to diagnose and treat.
Ung thư tụy là một loại bệnh ung thư khó chẩn đoán và điều trị.
脊髓
是
人体
重要
的
神经
组织。
The spinal cord is an important nervous tissue of the body.
Tủy sống là một cơ quan thần kinh quan trọng của cơ thể.
脊髓
受伤
可能
导致
瘫痪。
Spinal cord injuries may lead to paralysis.
Chấn thương tủy sống có thể dẫn đến tình trạng liệt.
医生
检查
了
他
的
脊髓。
The doctor examined his spinal cord.
Bác sĩ đã kiểm tra tủy sống của anh ấy.
静脉注射
比较
难。
Venous injection is quite difficult.
Tiêm tĩnh mạch khá khó.
他
的
静脉
受到
了
严重
的
损伤。
His vein was seriously damaged.
Tĩnh mạch của anh ấy bị tổn thương nghiêm trọng.
医生
正在
寻找
适合
静脉注射
的
静脉。
The doctor is looking for a vein suitable for venous injection.
Bác sĩ đang tìm tĩnh mạch phù hợp để tiêm tĩnh mạch.
Bình luận