
她
轻轻地
抚摸
着
他
的
前额。
She gently stroked his forehead.
Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve trán anh ấy.
他
的
前额
上满
是
汗珠。
His forehead was covered in sweat.
Trán anh ấy đầy mồ hôi.
当
她
皱起
前额
时,
我
知道
她
在
担心
什么。
When she furrowed her forehead, I knew she was worried about something.
Khi cô ấy nhíu mày, tôi biết cô ấy đang lo lắng điều gì.
他
因为
长期
熬夜
导致
发际
线
后移。
His hairline has receded because of staying up late for a long time.
Anh ấy vì thức khuya lâu ngày nên đường viền tóc bị lùi lại.
很多
男性
担心
发际
线
上移。
Many men worry about a receding hairline.
Rất nhiều nam giới lo lắng về viền tóc dâng cao.
发际
线
退后
是
脱发
的
早期
迹象。
A receding hairline is an early sign of hair loss.
Viền tóc lùi lại là dấu hiệu sớm của tình trạng rụng tóc.
她
有
一对
漂亮
的
睫毛。
She has a pair of beautiful eyelashes.
Cô ấy có một đôi lông mi đẹp.
睫毛膏
可以
让
睫毛
看起来
更
浓密。
Mascara can make eyelashes look thicker.
Mascara có thể làm cho lông mi trông dày hơn.
他
不
小心
弄掉
了
几根
睫毛。
He accidentally lost a few eyelashes.
Anh ấy vô tình làm rụng một vài sợi lông mi.
虹膜
扫描
是
一种
生物
识别
技术。
Iris scanning is a biometric technology.
Quét虹膜 là một công nghệ sinh trắc học.
每个
人
的
虹膜
模式
都
是
独一无二
的。
Each individual's iris pattern is unique.
Mỗi người đều có một hoa văn虹膜 độc nhất vô nhị.
虹膜
可以
显示
很多
关于
一个
人
的
健康状况。
The iris can reveal a lot about a person's health condition.
虹膜 có thể tiết lộ nhiều về tình trạng sức khỏe của một người.
他
留
着
修长
的
鬓角,
增添
了
几分
文雅
的
气质。
He has long sideburns that add to his elegant demeanor.
Anh ấy để mái tóc dài ở hai bên gò má, làm tăng thêm chút ít khí chất thanh lịch.
鬓角
蓝色
的
染发
让
她
显得
格外
时尚。
Dyeing her sideburns blue makes her look especially fashionable.
Nhuộm màu xanh ở phần tóc hai bên gò má khiến cô ấy trở nên đặc biệt thời trang.
他
轻轻
抚摸
着
自己
的
鬓角,
沉思
着。
He gently strokes his sideburns, lost in thought.
Anh ta nhẹ nhàng vuốt ve phần tóc ở hai bên gò má, đang suy tư.
他
擤
鼻涕
时,
用力
过猛
导致
鼻孔
出血。
He blew his nose so hard that his nostrils bled.
Anh ấy sổ mũi quá mạnh khiến cho mũi chảy máu.
她
通过
扩大
鼻孔
来
增加
氧气
的
摄入。
She expanded her nostrils to increase oxygen intake.
Cô ấy mở rộng lỗ mũi để tăng cường hấp thụ oxy.
鼻孔
堵塞
让
我
难以
呼吸。
Blocked nostrils made it hard for me to breathe.
Lỗ mũi bị tắc khiến tôi khó thở.
Bình luận