
天气
热得
让
人
出汗。
The weather is so hot that it makes people sweat.
Thời tiết nóng khiến mọi người đổ mồ hôi.
这间
房子
没有
空调,
我们
都
出汗
了。
There is no air conditioning in this room, we are all sweating.
Căn phòng này không có điều hòa, chúng tôi đều đổ mồ hôi.
做
瑜伽
可以
让
你
出汗。
Doing yoga can make you sweat.
Tập yoga có thể khiến bạn đổ mồ hôi.
随着
年龄
增长,
他
的
发际
线
开始
往
后退。
As he aged, his hairline began to recede.
Với việc tăng tuổi, đường viền tóc của anh ấy bắt đầu lùi về phía sau.
她
喜欢
将
头发
梳成
马尾辫,
露出
清晰
的
发际
线。
She likes to tie her hair in a ponytail, revealing a clear hairline.
Cô ấy thích buộc tóc thành kiểu đuôi ngựa, để lộ đường viền tóc rõ ràng.
保持
健康
的
生活
方式
可以
帮助
延缓
发际
线
后移。
Maintaining a healthy lifestyle can help to slow the receding of the hairline.
Duy trì lối sống lành mạnh có thể giúp làm chậm sự lùi của đường viền tóc.
他
突然
感觉
恶心,
然后
开始
呕吐。
He suddenly felt nauseous and then began to vomit.
Anh ấy đột nhiên cảm thấy buồn nôn, sau đó bắt đầu ói mửa.
过量
饮酒
可能
导致
呕吐。
Drinking too much alcohol may cause vomiting.
Uống quá nhiều rượu có thể gây ra ói mửa.
如果
呕吐
持续,
你
应该
去
看
医生。
If the vomiting continues, you should see a doctor.
Nếu việc ói mửa tiếp tục, bạn nên đi gặp bác sĩ.
化验
结果显示
他
有
糖尿病。
The test results show that he has diabetes.
Kết quả xét nghiệm cho thấy anh ấy bị tiểu đường.
糖尿病
是
一种
常见
的
慢性病。
Diabetes is a common chronic disease.
Tiểu đường là một loại bệnh mãn tính phổ biến.
他
因为
糖尿病,
所以
不能
吃糖。
He can't eat sugar because of diabetes.
Anh ấy bị tiểu đường nên không thể ăn đường.
他
因为
太累
了,
所以
不停
地
打哈欠。
He kept yawning because he was too tired.
Anh ấy vì quá mệt mỏi nên không ngừng ngáp.
上课时
打哈欠
是
不
礼貌
的。
Yawning during class is impolite.
Ngáp khi đang trong lớp học là không lịch sự.
看到
他
打哈欠,
我
也
忍不住
打了个
哈欠。
Seeing him yawn, I couldn't help but yawn too.
Thấy anh ấy ngáp, tôi cũng không nhịn được mà ngáp theo.
每当
我
接触
灰尘
就
会
打喷嚏。
Every time I come into contact with dust, I sneeze.
Mỗi khi tôi tiếp xúc với bụi, tôi lại hắt hơi.
看到
强烈
的
阳光,
他
突然
打了个
喷嚏。
Seeing the bright sunlight, he suddenly sneezed.
Nhìn thấy ánh nắng mặt trời chói chang, anh ấy đột nhiên hắt hơi.
打喷嚏
时
应该
用
手帕
遮住
口
鼻。
When you sneeze, you should cover your mouth and nose with a handkerchief.
Khi hắt hơi, bạn nên che miệng và mũi bằng khăn tay.
消化系统
是
人体
最
重要
的
系统
之一。
The digestive system is one of the most important systems of the body.
Hệ tiêu hóa là một trong những hệ thống quan trọng nhất của cơ thể.
我们
需要
适量
摄取
食物
来
帮助
消化系统
正常
工作。
We need to eat in moderation to help the digestive system work properly.
Chúng ta cần ăn uống điều độ để giúp hệ tiêu hóa hoạt động bình thường.
消化系统
的
问题
可以
通过
健康
饮食
来
预防。
Digestive system problems can be prevented through a healthy diet.
Các vấn đề về hệ tiêu hóa có thể được phòng tránh thông qua chế độ ăn uống lành mạnh.
他
的
瞳孔
突然
扩大,
露出
了
惊讶
的
表情。
His pupils suddenly dilated, showing a surprised expression.
Đồng tử của anh ta đột nhiên giãn ra, bày tỏ vẻ mặt ngạc nhiên.
在
弱光
下,
瞳孔
会
自动
扩大
以
接收
更
多
的
光线。
In dim light, pupils will automatically expand to receive more light.
Trong ánh sáng yếu, đồng tử sẽ tự động giãn ra để tiếp nhận nhiều ánh sáng hơn.
医生
检查
了
她
的
瞳孔
反应,
以
评估
她
的
神经系统
状况。
The doctor checked her pupil's response to assess the condition of her nervous system.
Bác sĩ đã kiểm tra phản ứng đồng tử của cô ấy để đánh giá tình trạng hệ thần kinh của cô ấy.
神经系统
负责
传递
信号。
The nervous system is responsible for transmitting signals.
Hệ thống thần kinh có trách nhiệm truyền đạt tín hiệu.
大脑
是
神经系统
的
重要
部分。
The brain is an important part of the nervous system.
Não là một phần quan trọng của hệ thống thần kinh.
神经系统
由
中枢神经
系统
和
周围
神经系统
组成。
The nervous system consists of the central nervous system and the peripheral nervous system.
Hệ thống thần kinh gồm hệ thống thần kinh trung ương và hệ thống thần kinh ngoại vi.
请
不要
随意
触摸
他人
的
肢体。
Please do not touch others' limbs at will.
Xin đừng tự ý chạm vào các bộ phận cơ thể của người khác.
他
因为
事故
而
失去
了
一条
肢体。
He lost a limb due to an accident.
Anh ta đã mất một chi do tai nạn.
肢体
语言
是非
语言
交流
的
一种
形式。
Body language is a form of non-verbal communication.
Ngôn ngữ cơ thể là một hình thức của giao tiếp phi ngôn từ.
こ
の
食品
に
は
脂肪
が
少
な
い。
This food is low in fat.
Thực phẩm này có chứa ít chất béo.
脂肪
を
燃
焼
さ
せ
る
運
動
が
健康
に
良
い。
Exercises that burn fat are good for health.
Bài tập đốt cháy chất béo tốt cho sức khỏe.
体
の
脂肪
率
を
計
算
す
る
方法
を
知
っ
て
い
ま
す
か?
Do you know how to calculate the body fat percentage?
Bạn có biết cách tính tỷ lệ mỡ trong cơ thể không?
Bình luận