Flash Card Từ Vựng - Bài 57
1 / 19
0 đã thuộc
19 còn lại
0 chưa thuộc
见

Nhấn để xem nghĩa và ví dụ
Nhấn để lật
gặp, nhìn thấy, thấy
Chữ Hán见
Phiên âmjiàn / xiàn
Nghĩagặp, nhìn thấy, thấy
Hán Việthiện
好久不见!
Lâu rồi không gặp!
我们下午两点在学校门口见。
Chúng ta gặp nhau ở cổng trường lúc 2 giờ chiều nhé.
Nhấn để lật lại