Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

33 từ
1
心

心

xīn

DANH TỪ (ORGAN)

tim, trái tim (bộ phận cơ thể).

wǒ我de的xīn心tiào跳de得hěn很kuài快。
Tim tôi đập rất nhanh.
DANH TỪ (MIND, FEELING)

lòng, tâm trí, tâm trạng, tâm (giữa).

jīn tiān今天wǒ我xīn qíng心情hěn很hǎo好。
Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.
2
戈

戈

gē

DANH TỪ / BỘ THỦ

cây qua, giáo mác cổ; bộ qua.

gē戈shì是zhōng guó中国gǔ dài古代de的yì一zhǒng种bīng兵qì器。
Cây qua là một loại binh khí của Trung Quốc cổ đại.
3
手

手

shǒu

DANH TỪ

tay (bàn tay, cánh tay).

qǐng请jǔ举shǒu手。
Xin hãy giơ tay lên.
DANH TỪ (PERSON, SKILL)

tay..., người... (chỉ người làm nghề hoặc thạo việc gì đó).

gē歌shǒu手
Ca sĩ (Tay hát).
4
支

支

zhī

ĐỘNG TỪ

chống đỡ, dựng lên, chi, trả (tiền), lấy (tiền), lĩnh (lương).

wǒ men我们xū yào需要bǎ把zhàng peng帐篷zhī支qǐ lái起来。
Chúng ta cần dựng (chống) lều lên.
LƯỢNG TỪ

cây, chiếc (vật dài), bài (hát), đội (quân).

qǐng请jiè借wǒ我yī一zhī支bǐ笔。
Làm ơn cho tôi mượn một cây bút.
5
文

文

wén

DANH TỪ / HẬU TỐ

tiếng, ngôn ngữ, văn tự, bài văn.

zhōng wén中文
Tiếng Trung (Trung văn).
DANH TỪ / TÍNH TỪ

văn hóa, nho nhã, lịch sự.

wén huà文化
Văn hóa.
6
斗

斗

dǒu

DANH TỪ / BỘ THỦ

cái đấu để đong, sao Bắc Đẩu; bộ đấu.

tā他yòng用dǒu斗liáng量mǐ米。
Anh ấy dùng đấu để đong gạo.
7
斤

斤

jīn

LƯỢNG TỪ / DANH TỪ

cân (đơn vị trọng lượng của Trung Quốc, bằng 500g hoặc 0.5kg).

píng guǒ苹果duō shao多少qián钱yī一jīn斤?
Táo bao nhiêu tiền một cân (500g)?
8
方

方

fāng

DANH TỪ

phương hướng, phía, bên, đối tác, đơn thuốc.

tài yáng太阳cóng从dōng东fāng方shēng升qǐ起。
Mặt trời mọc từ phương Đông.
TÍNH TỪ

vuông, hình vuông.

zhè这zhāng张zhuō zi桌子shì是fāng方de的。
Cái bàn này hình vuông.
9
无

无

wú

ĐỘNG TỪ / PHÓ TỪ (TRANG TRỌNG)

vô, không, không có (dùng trong văn viết, từ ghép hoặc thành ngữ trang trọng).

wǒ我yě也wú suǒ wèi无所谓le了。
Tôi cũng sao cũng được (không quan tâm/không đáng kể).
10
日

日

rì

DANH TỪ

mặt trời, ban ngày.

rì日chū出ér而zuò作,rì日rù入ér而xī息。
Mặt trời mọc thì làm, mặt trời lặn thì nghỉ (Cuộc sống nông dân ngày xưa).
DANH TỪ (TỪ CHỈ THỜI GIAN)

ngày, ngày mùng (trong lịch), ngày tháng.

jīn tiān今天shì是jǐ几yuè月jǐ几rì日?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy? (Văn viết/trang trọng dùng Rì, nói dùng Hào).
VIẾT TẮT

Nhật (viết tắt của Nhật Bản).

nǐ你huì会shuō说rì日yǔ语ma吗?
Bạn biết nói tiếng Nhật không?
11
曰

曰

yuē

ĐỘNG TỪ / VĂN NGỮ

nói rằng, gọi là (thường dùng trong văn viết cổ hoặc trích dẫn).

zǐ子yuē曰:“xué学ér而shí时xí习zhī之,bù不yì亦yuè说hū乎?”
Khổng Tử nói rằng: "Học mà thường xuyên ôn tập, chẳng phải rất vui sao?"
12
月

月

yuè

DANH TỪ

trăng, mặt trăng.

jīn今wǎn晚de的yuè liang月亮hěn很yuán圆。
Mặt trăng tối nay rất tròn.
DANH TỪ / LƯỢNG TỪ

tháng (đơn vị thời gian).

yī一nián年yǒu有shí十èr二gè个yuè月。
Một năm có mười hai tháng.
13
木

木

mù

DANH TỪ / BỘ THỦ

gỗ, cây cối; bộ mộc.

zhè这zhāng张zhuō zi桌子shì是mù tou木头de的。
Cái bàn này làm bằng gỗ.
14
欠

欠

qiàn

ĐỘNG TỪ / BỘ THỦ

nợ, thiếu; ngáp (nghĩa gốc của bộ thủ).

wǒ我hái还qiàn欠nǐ你yī一bǎi百kuài块qián钱。
Tôi vẫn còn nợ bạn 100 đồng.
15
止

止

zhǐ

ĐỘNG TỪ

dừng lại, ngừng, chấm dứt.

bǐ sài比赛yīn因yǔ雨tíng停zhǐ止le了。
Trận đấu đã dừng lại vì trời mưa.
16
歹

歹

dǎi

TÍNH TỪ / BỘ THỦ

xấu xa, tệ hại; xương tàn, chết chóc (nghĩa bộ thủ).

jǐng chá警察zhuā抓zhù住le了nà那ge个dǎi tú歹徒。
Cảnh sát đã bắt được kẻ xấu xa đó.
17
殳

殳

shū

DANH TỪ / BỘ THỦ

binh khí dài, gậy có cạnh; bộ thù.

bó伯yě也zhí执shū殳,wèi为wáng王qián前qū驱。
Chàng cầm cây thù (binh khí dài), làm tiên phong cho nhà vua.
18
毋

毋

wú

PHÓ TỪ

chớ, đừng, không được (cách nói văn viết/cổ).

níng宁quē缺wú毋làn滥shì是wǒ men我们xuǎn bá选拔rén cái人才de的yuán zé原则。
Thà thiếu chớ đừng ẩu (chọn bừa) là nguyên tắc tuyển chọn nhân tài của chúng tôi.
19
比

比

bǐ

GIỚI TỪ

hơn, so với (dùng trong câu so sánh hơn: A bǐ B + Tính từ).

tā他bǐ比wǒ我gāo高yī diǎnr ér一点儿。
Anh ấy cao hơn tôi một chút.
ĐỘNG TỪ / DANH TỪ

so sánh, thi đấu, tỷ số (trong thể thao).

xiàn zài现在de的bǐ比fēn分shì是èr二bǐ比yī一。
Tỷ số hiện tại là 2 - 1 (Hai trên một).
20
毛

毛

máo

DANH TỪ

lông (thú, chim), tóc (ít dùng hơn 'fà'), len.

zhè这zhī只māo猫de的máo毛hěn很ruǎn软。
Lông của con mèo này rất mềm.
LƯỢNG TỪ (KHẨU NGỮ)

hào (đơn vị tiền tệ, 1 tệ = 10 hào). Thường dùng trong khẩu ngữ, văn viết dùng 'Jiǎo' (角).

zhè gè这个mán tou馒头wǔ五máo毛qián钱yī一gè个。
Cái bánh màn thầu này 5 hào một cái.
21
氏

氏

shì

DANH TỪ / BỘ THỦ

họ, thị tộc; bộ thị.

zhōng guó中国yǒu有hěn很duō多gǔ古lǎo老de的xìng姓shì氏。
Trung Quốc có rất nhiều họ cổ xưa.
22
气

气

qì

DANH TỪ

không khí, hơi, khí (gas), mùi, hơi thở.

zǎo早chén晨gōng yuán公园lǐ里de的kōng qì空气fēi cháng非常xīn xiān新鲜,shì hé适合chén晨liàn练。
Buổi sáng không khí trong công viên rất trong lành, thích hợp để tập thể dục.
DANH TỪ / ĐỘNG TỪ

giận, tức giận, bực bội (khí thế, thái độ).

bié别wèi为zhè这diǎn点xiǎo小shì事shēng qì生气,bù不zhí dé值得。
Đừng vì chuyện nhỏ này mà tức giận, không đáng đâu.
23
水

水

shuǐ

DANH TỪ

nước (chất lỏng nói chung, sông ngòi).

wǒ我yào要hē喝shuǐ水。
Tôi muốn uống nước.
24
火

火

huǒ

DANH TỪ

lửa, đám cháy.

bù不yào要zài在jiā yóu zhàn加油站fù jìn附近wán玩huǒ火,zhè这hěn很wēi xiǎn危险。
Đừng nghịch lửa gần trạm xăng, điều này rất nguy hiểm.
TÍNH TỪ (TIẾNG LÓNG)

hot, nổi tiếng, thịnh hành (chỉ người hoặc vật được nhiều người quan tâm).

zhè这shǒu首gē歌zuì jìn最近zài在wǎng网shàng上tè bié特别huǒ火。
Bài hát này dạo gần đây cực kỳ hot trên mạng.
DANH TỪ (CẢM XÚC, TCM)

cơn giận, nóng trong (theo Đông y: thượng hỏa).

kàn看le了yī一dì地de的lā垃jī圾,mā ma妈妈fā发le了hěn很dà大de的huǒ火。
Nhìn thấy rác đầy mặt đất, mẹ đã nổi cơn tam bành (nổi giận đùng đùng).
25
爪

爪

zhǎo / zhuǎ

DANH TỪ / BỘ THỦ (ĐỌC 'ZHǍO')

móng vuốt, vuốt của loài vật; bộ trảo.

māo猫de的zhuǎ爪zi子hěn很fēng lì锋利。
Móng vuốt của con mèo rất sắc bén.
DANH TỪ (ĐỌC 'ZHUǍ')

móng, vuốt, chân động vật (dùng trong khẩu ngữ)

zhè这zhī只māo猫de的zhuǎ爪zi子fēi cháng非常fēng lì锋利。
Móng vuốt của con mèo này rất sắc bén.
26
父

父

fù

DANH TỪ / BỘ THỦ

cha, bố; bộ phụ.

fù qīn父亲jié节kuài快dào到le了。
Ngày của Cha sắp đến rồi.
27
爻

爻

yáo

DANH TỪ / BỘ THỦ

hào âm, hào dương trong Kinh Dịch; bộ hào.

《yì易jīng经》zhōng中de的měi每gè个guà卦xiàng象dōu都yǒu有liù六yáo爻。
Mỗi quẻ tượng trong "Kinh Dịch" đều có sáu hào.
28

爿

pán

DANH TỪ

Tấm, mảnh, tiệm (lượng từ chữ Hán cổ)

tā他zài在jiē jiǎo街角kāi开le了yī pán一爿xiǎo小shuǐ guǒ diàn水果店。
Anh ấy ở góc phố mở một quán cửa hàng trái cây nhỏ.
29
片

片

piàn

LƯỢNG TỪ

viên, lát, miếng, tấm, khoảng/vùng (lượng từ cho vật mỏng, thuốc, hoặc vùng đất/cảnh vật).

wǒ我yào要liǎng两piàn miàn片面bāo包。
Tôi muốn hai lát bánh mì.
DANH TỪ

phim (phim ảnh), tấm, mảnh.

nǐ你kàn看guo过zhè ge这个piān片zi子ma吗?
Bạn đã xem bộ phim này chưa? (Khẩu ngữ: phim = piānzi)
30
牙

牙

yá

DANH TỪ / BỘ THỦ

răng; bộ nha.

wǒ我měi tiān每天zǎo早wǎn晚dōu都yào要shuā yá刷牙。
Tôi phải đánh răng vào mỗi buổi sáng và tối hàng ngày.
31
牛

牛

niú

DANH TỪ

con trâu, tuổi trâu (con giáp)

cǎo草dì地shàng上yǒu有yì一qún群niú牛。
Có một đàn trâu trên bãi cỏ.
32
犬

犬

quǎn

DANH TỪ

chó, khuyển (từ trang trọng, dùng trong văn viết, khoa học hoặc từ ghép chuyên môn - khác với 'gǒu' là khẩu ngữ).

zhè这zhī只jǐng警quǎn犬bāng zhù帮助jǐng chá警察zhuā抓zhù住le了huài坏rén人。
Chú chó cảnh sát (cảnh khuyển) này đã giúp cảnh sát bắt được kẻ xấu.
33
户

户

hù

DANH TỪ / BỘ THỦ

cửa một cánh, hộ gia đình; bộ hộ.

gǔ dài古代chēng称yī一shàn扇de的mén门wéi为hù户。
Thời cổ đại gọi cửa một cánh là 'hộ'.