Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

19 từ
1
见

见

jiàn / xiàn

ĐỘNG TỪ (ĐỌC 'JIÀN')

thấy, nhìn thấy, gặp, gặp mặt.

hǎo好jiǔ久bú不jiàn见!
Lâu rồi không gặp!
ĐỘNG TỪ (ĐỌC 'XIÀN')

xuất hiện, hiện ra, lộ ra

fēng风chuī吹cǎo草dī低xiàn见niú牛yáng羊。
Gió thổi cỏ rạp xuống hiện ra bò cừu.
2
角

角

jiǎo / jué

LƯỢNG TỪ (CURRENCY) (ĐỌC 'JIǍO')

hào (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ). Lưu ý: Văn viết/in trên tiền là 'Jiǎo', nhưng văn nói thường gọi là 'Máo' (毛).

wǔ五jiǎo角
Năm hào (Văn viết/Trên mặt đồng tiền).
DANH TỪ (ĐỌC 'JIǍO')

góc, sừng (nghĩa gốc của chữ Giác).

sān三jiǎo角xíng形
Hình tam giác.
DANH TỪ (ĐỌC 'JUÉ')

vai (diễn), vai trò, diễn viên; sự cạnh tranh, tranh giành

tā他zài在zhè这bù部diàn yǐng电影zhōng中bàn yǎn扮演zhǔjué主jiǎo角。
Anh ấy đóng vai chính trong bộ phim này.
3
言

言

yán

DANH TỪ / ĐỘNG TỪ

Nói

tā他zài在huì yì会议shàng上zuò作le了fā yán发言。
Anh ấy đã phát biểu tại cuộc họp.
4
谷

谷

gǔ

DANH TỪ

Khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng

wù雾qì气lǒng zhào笼罩zhe着zhěng gè整个shān山gǔ谷。
Sương mù bao phủ toàn bộ thung lũng.
5
豆

豆

dòu

DANH TỪ

Hạt đậu, cây đậu

wǒ我mǎi买le了yī一xiē些huáng黄dòu豆zhǔn bèi准备zuò做dòu豆jiāng浆。
Tôi đã mua một ít hạt đậu nành chuẩn bị làm sữa đậu.
6
豕

豕

shǐ

DANH TỪ

Con heo, con lợn

dír én敌人bèi被dǎ打bài败hòu后,láng狼bēn奔shǐ豕tū突,sì四chù处táo逃cuàn窜。
Sau khi bị đánh bại, quân địch tháo chạy tán loạn như sói chạy lợn xông, trốn khắp mọi nơi.
7
豸

豸

zhì

DANH TỪ

Loài sâu không chân

zài在gǔ dài古代,wú无zú足de的chóng虫zi子bèi被chēng称wéi为zhì豸。
Thời cổ đại, loài sâu không chân được gọi là 'trĩ' (豸).
8
贝

贝

bèi

DANH TỪ

vỏ sò, tiền

hái zi孩子men们zài在hǎi海tān滩shàng上jiǎn捡bèi ké贝壳。
Bọn trẻ nhặt vỏ sò trên bãi biển.
9
赤

赤

chì

DANH TỪ

Màu đỏ

zhè这zhǒng种yán颜liào料bèi被chēng称wéi为chì赤sè色。
Loại bột màu này được gọi là màu đỏ.
10
走

走

zǒu

ĐỘNG TỪ

đi bộ, đi (di chuyển bằng chân).

yóu yú由于gōng sī公司lí离jiā家hěn很jìn近,suǒ所yǐ以wǒ我měi tiān每天dōu都zǒu走lù路qù去shàng bān上班。
Vì công ty rất gần nhà nên ngày nào tôi cũng đi bộ đi làm.
ĐỘNG TỪ

đi, rời đi, đi khỏi (rời bỏ vị trí hiện tại).

shí jiān时间bù不zǎo早le了,wǒ我děi得xiān先zǒu走le了,dà jiā大家zài jiàn再见。
Thời gian không còn sớm nữa, tôi phải đi (về) trước đây, chào mọi người.
11
足

足

zú

TÍNH TỪ / PHÓ TỪ

đủ, đầy đủ, sung túc (biểu thị số lượng hoặc mức độ đã đạt tới yêu cầu).

zhǔn bèi准备gōng zuò工作zuò做de得bù不chōng fèn充分,shí jiān时间yě也bù不tài太zú足。
Công tác chuẩn bị làm không được đầy đủ, thời gian cũng không mấy dư dả (đủ).
DANH TỪ

chân (bàn chân, cái chân - thường dùng trong văn viết hoặc từ ghép).

zú足qiú球shì是shì jiè世界shàng上zuì最shòu受huān yíng欢迎de的tǐ yù体育yùn dòng运动zhī之yī一。
Bóng đá là một trong những môn thể thao được yêu thích nhất trên thế giới.
12
身

身

shēn

DANH TỪ

thân, mình, cơ thể (phần thân thể vật lý).

zhuǎn转guò过shēn身qù去。
Quay người (quay thân) lại đằng kia.
DANH TỪ (IDENTITY, LIFE)

thân phận, đời, tư cách, bản thân.

tā他chū shēn出身pín贫nóng农。
Anh ấy xuất thân từ bần nông.
13
车

车

chē

DANH TỪ

xe, ô tô, phương tiện giao thông đường bộ.

wǒ我zuò坐chē车qù去xué xiào学校。
Tôi đi xe (ngồi xe) đến trường.
14
辛

辛

xīn

TÍNH TỪ / DANH TỪ

Cay

yī shēng医生jiàn yì建议tā他shǎo少chī吃xīn辛là辣de的shí wù食物。
Bác sĩ khuyên anh ấy nên ăn ít thức ăn cay.
15
辰

辰

chén

DANH TỪ

Nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)

jié hūn结婚yào要tiāo挑ge个liáng良chén辰jí吉rì日。
Kết hôn phải chọn giờ lành ngày tốt.
16
邑

邑

yì

DANH TỪ

ấp, thành ấp; vùng đất

zhè这zuò座gǔ古lǎo老de的chéng城yì邑yǒu有zhe着qiān千nián年de的lì shǐ历史。
Thành phố cổ này có lịch sử hàng ngàn năm.
17
酉

酉

yǒu

DANH TỪ

Một trong 12 địa chi

yǒu酉shí时shì是xià wǔ下午wǔ五diǎn点dào到qī七diǎn点。
Giờ Dậu là từ 5 giờ đến 7 giờ chiều.
18
釆

釆

biàn

DANH TỪ

Phân biệt

zài在gǔ古hàn yǔ汉语zhōng中,“biàn釆”zì字de的běn本yì义shì是fēn biàn分辨、biàn辨bié别。
Trong tiếng Hán cổ, nghĩa gốc của chữ “釆” là phân biệt, nhận biết.
19
里

里

lǐ

DANH TỪ / LOCALIZER

trong, bên trong (thường kết hợp với danh từ chỉ địa điểm: N + li).

jiào shì教室li里yǒu有hěn很duō多xué sheng学生。
Trong lớp học có rất nhiều học sinh.
LƯỢNG TỪ

dặm (đơn vị đo chiều dài của TQ, 1 dặm = 500m).

wàn万lǐ里cháng chéng长城。
Vạn Lý Trường Thành.