Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

23 từ
1
玄

玄

xuán

TÍNH TỪ / BỘ THỦ

màu đen huyền, huyền bí; bộ huyền.

zhè这bù部diàn yǐng电影de的jù剧qíng情tài太xuán玄le了,wǒ我wán quán完全kàn看bù不dǒng懂。
Cốt truyện của bộ phim này quá huyền bí, tôi hoàn toàn không hiểu được.
2
玉

玉

yù

DANH TỪ / BỘ THỦ

ngọc, đá quý; bộ ngọc.

zhè这shì是yī一kuài块shàng上děng等de的yù玉。
Đây là một khối ngọc thượng hạng.
3
瓜

瓜

guā

DANH TỪ

dưa, bí, mướp (các loại quả thuộc họ bầu bí).

xià夏tiān天chī吃xī guā西瓜hěn很jiě解kě渴。
Mùa hè ăn dưa hấu rất giải khát.
4
瓦

瓦

wǎ

DANH TỪ / BỘ THỦ

ngói, đồ gốm; bộ ngõa.

wū屋dǐng顶shàng上gài盖mǎn满le了hóng红sè色de的wǎ瓦piàn片。
Trên mái nhà lợp đầy những viên ngói màu đỏ.
5
甘

甘

gān

TÍNH TỪ

ngọt, ngon ngọt; cam chịu, tự nguyện.

zhè这zhǒng种shuǐ guǒ水果de的wèi dào味道fēi cháng非常gān甘tián甜。
Hương vị của loại trái cây này rất ngọt ngào.
6
生

生

shēng

ĐỘNG TỪ / TÍNH TỪ

sinh ra, sống, mọc lên; sống, chưa chín, lạ.

cháo shī潮湿de的huán jìng环境róng yì容易zī滋shēng生xì jūn细菌。
Môi trường ẩm ướt dễ sinh sôi vi khuẩn.
7
用

用

yòng

ĐỘNG TỪ

dùng, sử dụng (công cụ, phương tiện, tiền bạc...).

wǒ我kě yǐ可以yòng用yī xià一下nǐ你de的bǐ笔ma吗?
Tôi có thể dùng bút của bạn một lát được không?
DANH TỪ

công dụng, tác dụng.

zhè这dōng xi东西méi没shén me什么yòng用。
Thứ này chẳng có tác dụng gì cả.
8
田

田

tián

DANH TỪ / BỘ THỦ

ruộng, đồng ruộng; bộ điền.

nóng mín农民zhèng zài正在tián田lǐ里gàn干huó活。
Nông dân đang làm việc ngoài ruộng.
9

疋

pǐ

LƯỢNG TỪ

Cuộn (vải) / Cuộn

shāng rén商人jìn进le了yī一pǐ疋yōu zhì优质dì的chóu duàn绸缎。
Thương nhân nhập về một cuộn lụa tơ tăm chất lượng cao.
10
疒

疒

nè

DANH TỪ / BỘ THỦ

bệnh tật; bộ nạch.

zài在gǔ dài古代hàn yǔ汉语zì字diǎn典zhōng中,“nì疒”běn shēn本身de的yì si意思jiù就shì是jí bìng疾病。
Trong từ điển tiếng Hán cổ, bản thân từ “疒” đã có nghĩa là bệnh tật.
11
癶

癶

bō

ĐỘNG TỪ / BỘ THỦ

gạt ngược lại, bước dang ra; bộ bát.

“bō癶”shì是yī一gè个bù不cháng常yòng用de的hàn汉zì字bù部shǒu首。
"癶" (bát) là một bộ thủ chữ Hán không thường được sử dụng.
12
白

白

bái

TÍNH TỪ

trắng (màu sắc).

tā她chuān穿zhe着bái白sè色de的qún zi裙子。
Cô ấy đang mặc một chiếc váy màu trắng.
PHÓ TỪ

công cốc, uổng công, miễn phí (làm gì đó mà không có kết quả hoặc không mất tiền).

zhè这cì次wǒ我suàn算shì是bái白pǎo跑yī一tàng趟le了。
Lần này coi như tôi đi uổng công rồi (đi về tay không).
TÍNH TỪ / ĐỘNG TỪ

rõ ràng, làm rõ, minh bạch.

zhēn xiàng真相dà大bái白
Chân tướng đã rõ ràng (sự thật phơi bày).
13
皮

皮

pí

DANH TỪ / BỘ THỦ

da, vỏ; bộ bì.

tā他mǎi买le了yī一shuāng双xīn新pí xié皮鞋。
Anh ấy đã mua một đôi giày da mới.
14
皿

皿

mǐn

DANH TỪ / BỘ THỦ

đồ đựng, bát đĩa, mâm chậu; bộ mãnh.

chú fáng厨房li里yǒu有hěn很duō多bō li玻璃qì器mǐn皿。
Trong bếp có rất nhiều bát đĩa/đồ chứa bằng thủy tinh.
15
目

目

mù

DANH TỪ

mắt, mục

mù qián目前de的qíng kuàng情况hái还bù不qīng chǔ清楚。
Tình hình hiện tại vẫn chưa rõ ràng.
16
矛

矛

máo

DANH TỪ

cái mâu, ngọn giáo (vũ khí cổ dài, đầu nhọn dùng để đâm).

gǔ dài古代shì bīng士兵yòng用máo矛hé和dùn盾dǎ zhàng打仗。
Binh lính thời xưa dùng mâu và thuẫn để đánh trận.
17
矢

矢

shǐ

DANH TỪ / BỘ THỦ

mũi tên, cây tên; bộ thỉ.

zhàn战shì士men们ná拿qǐ起gōng弓shǐ矢zhǔn bèi准备zhàn dòu战斗。
Các chiến sĩ cầm cung tên lên chuẩn bị chiến đấu.
18
石

石

shí

DANH TỪ / BỘ THỦ

đá, thạch; bộ thạch.

zhè这kuài块shí tou石头hěn很zhòng重。
Hòn đá này rất nặng.
19
示

示

shì

ĐỘNG TỪ

biểu thị, chỉ ra, cho thấy.

píng mù屏幕shàng上xiǎn shì显示le了cuò wù错误xìn xī信息。
Trên màn hình hiển thị thông báo lỗi.
20
禸

禸

róu

DANH TỪ / BỘ THỦ

Vết chân, lốt chân

hàn汉zì字“róu禸”de的yì si意思shì是yě野shòu兽cǎi踩tà踏chū出de的jiǎo脚yìn印。
Chữ Hán “禸” có nghĩa là vết chân do dã thú giẫm đạp tạo ra.
21
禾

禾

hé

DANH TỪ / BỘ THỦ

Lúa

chūn春tiān天lái来le了,tián田lǐ里de的hé禾miáo苗zhǎng长de得hěn很mào shèng茂盛。
Mùa xuân đến rồi, mạ non trong ruộng mọc rất tươi tốt.
22
穴

穴

xué

DANH TỪ / BỘ THỦ

Đai ốc / Con ê-cu

tā他men们zài在sēn lín森林lǐ里fā xiàn发现le了yí一gè个shén mì神秘de的dòng洞xué穴。
Họ đã phát hiện ra một hang động bí ẩn trong rừng.
23
立

立

lì

ĐỘNG TỪ

Đứng, thành lập

tā他zài在mén门kǒu口lì立le了hěn很jiǔ久。
Anh ấy đã đứng ở cửa rất lâu.