Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
Flash Card Từ Vựng - Bài 63
1 / 4
0 đã thuộc
4 còn lại
0 chưa thuộc
黽
mǐn
黽
Nhấn để xem nghĩa và ví dụ
Nhấn để lật
Loài bò sát
Chữ Hán黽
Phiên âmmǐn
NghĩaLoài bò sát
Hán Việtmiễn
zài在gǔ dài古代,“mǐn黽”zì字tōng cháng通常yòng用lái来zhǐ指dài代qīng青wā蛙děng等liǎng两qī栖huò或pá爬xíng dòng行动wù物。
Thời cổ đại, chữ "黽" thường được dùng để chỉ ếch nhái và các loài động vật lưỡng cư hoặc bò sát.
《shuō说wén文jiě解zì字》zhōng中jì zǎi记载,mǐn黽shì是yī一zhǒng lèi种类sì似há蛤ma蟆de的pá爬xíng行shēng wù生物。
Trong sách Thuyết văn giải tự có ghi chú, "黽" là một loài sinh vật bò sát (lưỡng cư) giống như cóc.
Nhấn để lật lại