Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

6 từ
1
鱼

鱼

yú

DANH TỪ

con cá, món cá.

wǒ我zuì最xǐ huan喜欢chī吃yú鱼。
Tôi thích ăn cá nhất.
2
鸟

鸟

niǎo

DANH TỪ

con chim, loài chim.

zǎo早qǐ起de的niǎor鸟y儿ǒu有chóng虫chī吃。
Chim dậy sớm mới có sâu ăn (Trâu chậm uống nước đục).
3
鹵

鹵

lǔ

DANH TỪ

Đất mặn

zhè這lǐ裡céng曾jīng經shì是yī一piàn片lǔ鹵dì地,cùn寸cǎo草bù不shēng生。
Nơi này từng là một vùng đất mặn, một tấc cỏ cũng không mọc nổi.
4
鹿

鹿

lù

DANH TỪ

Con hươu

sēn lín森林lǐ里yǒu有yī一zhǐ只měi lì美丽de的xiǎo小lù鹿。
Trong rừng có một chú hươu nhỏ xinh đẹp.
5
麻

麻

má

DANH TỪ

Cây gai

zhè这jiàn件yī fú衣服shì是yòng用má麻zhí织chéng成de的。
Chiếc áo này được dệt từ sợi gai.
6
麦

麦

mài

DANH TỪ

lúa mạch, lúa mì

zhè这zhǒng种miàn面fěn粉shì是yòng用yōu优zhì质xiǎo mài小麦mó磨chéng成de的。
Loại bột mì này được xay từ lúa mì chất lượng cao.