Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Bộ thủ tiếng Trung
Bộ thủ 11 nét
KIỂM TRA NGHĨA TỪ
KIỂM TRA TỪ
KIỂM TRA PINYIN
KIỂM TRA PHÁT ÂM
CHỌN ĐÚNG SAI
ĐIỀN TỪ
NHẬP TỪ VỰNG
LUYỆN THỨ TỰ NÉT
NỐI TỪ
CHỌN BỘ THỦ
LUYỆN TẬP TỔNG HỢP
CHƠI GAME
Danh sách từ vựng
6 từ
Phát tất cả
Học qua Video
PDF Tập viết
Chơi Game
Phân tích bộ thủ
Tập viết
1
鱼
yú
DANH TỪ
con cá, món cá.
wǒ
我
zuì
最
xǐ
huan
喜
欢
chī
吃
yú
鱼
。
Tôi thích ăn cá nhất.
Phân tích bộ thủ
Tập viết
2
鸟
niǎo
DANH TỪ
con chim, loài chim.
zǎo
早
qǐ
起
de
的
niǎor
鸟
y
儿
ǒu
有
chóng
虫
chī
吃
。
Chim dậy sớm mới có sâu ăn (Trâu chậm uống nước đục).
Phân tích bộ thủ
Tập viết
3
鹵
lǔ
DANH TỪ
Đất mặn
zhè
這
lǐ
裡
céng
曾
jīng
經
shì
是
yī
一
piàn
片
lǔ
鹵
dì
地
,
cùn
寸
cǎo
草
bù
不
shēng
生
。
Nơi này từng là một vùng
đất mặn
, một tấc cỏ cũng không mọc nổi.
Phân tích bộ thủ
Tập viết
4
鹿
lù
DANH TỪ
Con hươu
sēn
lín
森
林
lǐ
里
yǒu
有
yī
一
zhǐ
只
měi
lì
美
丽
de
的
xiǎo
小
lù
鹿
。
Trong rừng có một chú hươu nhỏ xinh đẹp.
Phân tích bộ thủ
Tập viết
5
麻
má
DANH TỪ
Cây gai
zhè
这
jiàn
件
yī
fú
衣
服
shì
是
yòng
用
má
麻
zhí
织
chéng
成
de
的
。
Chiếc áo này được dệt từ sợi gai.
Phân tích bộ thủ
Tập viết
6
麦
mài
DANH TỪ
lúa mạch, lúa mì
zhè
这
zhǒng
种
miàn
面
fěn
粉
shì
是
yòng
用
yōu
优
zhì
质
xiǎo
mài
小
麦
mó
磨
chéng
成
de
的
。
Loại bột mì này được xay từ
lúa mì
chất lượng cao.