Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Giáo trình Hán ngữ Bộ thủ
Bài 60
Flash card từ vựng
Flash Card Từ Vựng - Bài 60
1 / 7
0 đã thuộc
7 còn lại
0 chưa thuộc
Hán → Việt
Việt → Hán
馬
mǎ
Nhấn để xem nghĩa và ví dụ
Nhấn để lật
con ngựa
Chữ Hán
馬
Phiên âm
mǎ
Nghĩa
con ngựa
mǎ
zài
马
在
cǎo
yuán
草
原
shàng
上
bēn
pǎo
奔
跑
。
Con ngựa
đang chạy trên thảo nguyên.
gǔr
én
古
人
qí
mǎ
骑
马
chū
xíng
出
行
。
Người xưa cưỡi ngựa đi lại.
Nhấn để lật lại
Chưa thuộc
Đã thuộc
Nghe tất cả
Trộn bài
Học lại
Cài đặt