Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

7 từ
1

馬

mǎ

DANH TỪ

con ngựa

mǎ zài马在cǎo yuán草原shàng上bēn pǎo奔跑。
Con ngựa đang chạy trên thảo nguyên.
2
高

高

gāo

TÍNH TỪ

cao (chiều cao, vị trí), to (âm lượng).

zhè这kē棵shù树hěn很gāo高。
Cái cây này rất cao.
3
髟

髟

biāo

DANH TỪ

Tóc dài

hàn汉zì字“biāo髟”de的běn本yì义shì是cháng长fà发xià下chuí垂de的yàng zi样子。
Nghĩa gốc của chữ Hán “髟” (Tiêu) là dáng vẻ mái tóc dài xõa xuống.
4
鬯

鬯

chàng

DANH TỪ

rượu thơm dùng trong tế lễ

gǔ古rén人yǐ以jù秬chàng鬯jì祭sì祀zǔ xiān祖先。
Người xưa dùng rượu cự xưởng (rượu nếp đen ủ thảo mộc) để tế tổ tiên.
5
鬲

鬲

gé

DANH TỪ

Nồi, chõ

bó wù guǎn博物馆lǐ里chén liè陈列zhe着yī一jiàn件jīng精měi美de的qīng青tóng铜lì鬲。
Trong bảo tàng có trưng bày một chiếc nồi thanh đồng tinh xảo.
6
鬼

鬼

guǐ

DANH TỪ

Con quỷ

zhè这bù部diàn yǐng电影lǐ里de的guǐ鬼tài太kě pà可怕le了。
Con quỷ trong bộ phim này đáng sợ quá.
7
马

马

mǎ

DANH TỪ

con ngựa.

tā他zài在qí骑mǎ马。
Anh ấy đang cưỡi ngựa.
DANH TỪ (CỜ)

quân Mã (trong cờ tướng/cờ vua).

tiào跳mǎ马
Nhảy mã (nước đi trong cờ hoặc môn thể thao).