Danh sách từ vựng
7 từDANH TỪ
Tóc dài
汉字“髟”的本义是长发下垂的样子。
Nghĩa gốc của chữ Hán “髟” (Tiêu) là dáng vẻ mái tóc dài xõa xuống.
DANH TỪ
rượu thơm dùng trong tế lễ
古人以秬鬯祭祀祖先。
Người xưa dùng rượu cự xưởng (rượu nếp đen ủ thảo mộc) để tế tổ tiên.
Tóc dài
rượu thơm dùng trong tế lễ