Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Bộ thủ tiếng Trung
Bộ thủ 13 nét
KIỂM TRA NGHĨA TỪ
KIỂM TRA TỪ
KIỂM TRA PINYIN
KIỂM TRA PHÁT ÂM
CHỌN ĐÚNG SAI
ĐIỀN TỪ
NHẬP TỪ VỰNG
LUYỆN THỨ TỰ NÉT
NỐI TỪ
CHỌN BỘ THỦ
LUYỆN TẬP TỔNG HỢP
CHƠI GAME
Danh sách từ vựng
4 từ
Phát tất cả
Học qua Video
PDF Tập viết
Chơi Game
Phân tích bộ thủ
Tập viết
1
黽
mǐn
DANH TỪ
Loài bò sát
zài
在
gǔ
dài
古
代
,“
mǐn
黽
”
zì
字
tōng
cháng
通
常
yòng
用
lái
来
zhǐ
指
dài
代
qīng
青
wā
蛙
děng
等
liǎng
两
qī
栖
huò
或
pá
爬
xíng
dòng
行
动
wù
物
。
Thời cổ đại, chữ "黽" thường được dùng để chỉ ếch nhái và các loài động vật lưỡng cư hoặc bò sát.
Phân tích bộ thủ
Tập viết
2
鼎
dǐng
DANH TỪ
Cái đỉnh
bó
wù
guǎn
博
物
馆
lǐ
里
chén
liè
陈
列
zhe
着
yí
一
gè
个
qīng
青
tóng
铜
dǐng
鼎
。
Trong bảo tàng trưng bày một chiếc đỉnh đồng.
Phân tích bộ thủ
Tập viết
3
鼓
gǔ
DANH TỪ
Cái trống
tā
他
zài
在
wǔ
舞
tái
台
shàng
上
yòng
用
lì
力
de
地
qiāo
敲
gǔ
鼓
。
Anh ấy đang đánh trống cật lực trên sân khấu.
Phân tích bộ thủ
Tập viết
4
鼠
shǔ
DANH TỪ
tuổi chuột (con giáp), con chuột
míng
nián
明
年
shì
是
shǔ
鼠
nián
年
。
Năm sau là năm Tý (năm
con chuột
).