Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Bộ thủ tiếng Trung
Bộ thủ 16 nét
KIỂM TRA NGHĨA TỪ
KIỂM TRA TỪ
KIỂM TRA PINYIN
KIỂM TRA PHÁT ÂM
CHỌN ĐÚNG SAI
ĐIỀN TỪ
NHẬP TỪ VỰNG
LUYỆN THỨ TỰ NÉT
NỐI TỪ
CHỌN BỘ THỦ
LUYỆN TẬP TỔNG HỢP
CHƠI GAME
Danh sách từ vựng
2 từ
Phát tất cả
Học qua Video
PDF Tập viết
Chơi Game
Phân tích bộ thủ
Tập viết
1
龙
lóng
DANH TỪ
con rồng (con vật thần thoại), vua chúa.
zhōng
guó
中
国
rén
人
zì
自
chēng
称
shì
是
lóng
龙
de
的
chuán
传
rén
人
。
Người Trung Quốc tự xưng là truyền nhân của rồng.
Phân tích bộ thủ
Tập viết
2
龟
guī / jūn / qiū
DANH TỪ (ĐỌC 'GUĪ')
rùa.
zhè
这
zhǐ
只
hǎi
海
guī
龟
zài
在
shā
tān
沙
滩
shàng
上
chǎn
产
luǎn
卵
。
Con
rùa
biển này đang đẻ trứng trên bãi biển.
ĐỘNG TỪ (ĐỌC 'JŪN')
nứt nẻ.
dōng
冬
tiān
天
tā
他
de
的
shǒu
手
jūn
龟
liè
裂
le
了
。
Mùa đông tay anh ấy bị
nứt nẻ
.
DANH TỪ (ĐỌC 'QIŪ')
rùa; nứt nẻ; họ Quy/Cưu
“
guī
龟
”
zài
在
“
qiūcí
龟
li
兹
”
dú
里
qiū
读
q
i
ū
。
Chữ “龟” trong “龟兹” đọc là qiū.