Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

24 từ
1
学校

学校

xuéxiào

DANH TỪ

trường học.

wǒ我měi tiān每天qù去xué xiào学校。
Tôi đi đến trường mỗi ngày.
2
小学

小学

xiǎoxué

DANH TỪ

Tiểu học

wǒ我dì di弟弟jīn nián今年shàng上xiǎo小xué学。
Em trai tôi năm nay học tiểu học.
3
幼儿园

幼儿园

yòu'éryuán

DANH TỪ

trường mẫu giáo, nhà trẻ, trường mầm non.

wǒ我de的nǚ ér女儿jīn nián今年gāng刚shàng上yòu ér yuán幼儿园。
Con gái tôi năm nay vừa mới đi mẫu giáo.
4
学前教育

学前教育

xuéqián jiàoyù

DANH TỪ

Giáo dục mầm non, giáo dục trước tiểu học

xué学qián前jiào yù教育duì对hái zi孩子hěn很zhòng yào重要。
Giáo dục mầm non rất quan trọng với trẻ em.
5
中学

中学

zhōngxué

DANH TỪ

trường trung học (bao gồm cả cấp 2 và cấp 3), trung học.

wǒ我zài在běi jīng北京de的yī一suǒ所zhōng中xué学dú读shū书。
Tôi đang học tại một trường trung học ở Bắc Kinh.
6
初中

初中

chūzhōng

DANH TỪ

cấp 2, trung học cơ sở.

wǒ我chū初zhōng中sān三nián年dōu都shì是zài在nóng cūn农村shàng上de的。
Ba năm cấp 2 tôi đều học ở nông thôn.
7
高中

高中

gāozhōng

DANH TỪ

trường trung học phổ thông, cấp 3.

tā他zài在běi jīng北京dú读gāo高zhōng中。
Anh ấy học cấp 3 ở Bắc Kinh.
8
私立学校

私立学校

sīlì xuéxiào

DANH TỪ

Trường tư

tā他zài在yì一suǒ所sī私lì立xué xiào学校dú读shū书。
Anh ấy học ở một trường tư.
9
公立学校

公立学校

gōnglì xuéxiào

DANH TỪ

Trường công

tā她de的hái zi孩子zài在gōng公lì立xué xiào学校shàng上xué学。
Con của cô ấy học ở trường công.
10
高等学院

高等学院

gāoděng xuéyuàn

DANH TỪ

Trường cao đẳng

tā他shēn qǐng申请le了yì一suǒ所gāo高děng等xué学yuàn院。
Anh ấy đã nộp đơn vào một trường cao đẳng.
11
职业学院

职业学院

zhíyè xuéyuàn

DANH TỪ

Trường cao đẳng dạy nghề

zhí yè职业xué学yuàn院zhòng shì重视shí jiàn实践jì技néng能。
Trường cao đẳng nghề coi trọng kỹ năng thực hành.
12
职业

职业

zhíyè

DANH TỪ

nghề nghiệp, công việc chuyên môn.

nǐ你de的zhí yè职业shì是shén me什么?
Nghề nghiệp của bạn là gì?
13
艺术学院

艺术学院

yìshù xuéyuàn

DANH TỪ

Trường cao đẳng nghệ thuật

tā她kǎo考shàng上le了yì shù艺术xué学yuàn院。
Cô ấy đã thi đậu trường cao đẳng nghệ thuật.
14
师范学院

师范学院

shīfàn xuéyuàn

DANH TỪ

Trường cao đẳng sư phạm

tā她bì yè毕业yú于shī fàn师范xué学yuàn院。
Cô ấy tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm.
15
技术学院

技术学院

jìshù xuéyuàn

DANH TỪ

Trường cao đẳng kỹ thuật

jì shù技术xué学yuàn院kāi开shè设biān编chéng程kè chéng课程。
Trường cao đẳng kỹ thuật mở khóa học lập trình.
16
大学

大学

dàxué

DANH TỪ

trường đại học.

wǒ我kǎo考shàng上le了dà大xué学。
Tôi đã thi đỗ đại học.
17
寄宿学校

寄宿学校

jìsù xuéxiào

DANH TỪ

Trường nội trú

tā他cóng从xiǎo小zài在jì寄sù宿xué xiào学校dú读shū书。
Từ nhỏ anh ấy học ở trường nội trú.
18
日校

日校

rìxiào

DANH TỪ

Trường học ban ngày

rì日xiào校xué shēng学生wǎn shang晚上huí回jiā家。
Học sinh trường ban ngày buổi tối về nhà.
19
男女合校

男女合校

nánnǚ héxiào

DANH TỪ

Trường nam nữ học chung

zhè这shì是yì一suǒ所nán男nǚ女hé合xiào校。
Đây là một trường nam nữ học chung.
20
教育部

教育部

jiàoyùbù

DANH TỪ

Bộ giáo dục

jiào yù教育bù部fā bù发布le了xīn新zhèng cè政策。
Bộ giáo dục đã ban hành chính sách mới.
21
教育局

教育局

jiàoyùjú

DANH TỪ

Phòng giáo dục

jiào yù教育jú局jiǎn chá检查le了xué xiào学校shè shī设施。
Phòng giáo dục đã kiểm tra cơ sở vật chất của trường.
22
学习部

学习部

xuéxíbù

DANH TỪ

Phòng đào tạo

xué xí学习bù部fù zé负责kè chéng课程ān pái安排。
Phòng đào tạo phụ trách sắp xếp khóa học.
23
继续教育

继续教育

jìxù jiàoyù

DANH TỪ

Giáo dục thường xuyên

jì xù继续jiào yù教育shì hé适合zài在zhí职rén yuán人员。
Giáo dục thường xuyên phù hợp với người đang đi làm.
24
教育厅

教育厅

jiàoyùtīng

DANH TỪ

Sở giáo dục

jiào yù教育tīng厅gōng bù公布le了zhāo招shēng生jì huà计划。
Sở giáo dục công bố kế hoạch tuyển sinh.