
我
的
中学
在
市中心。
My middle school is in the city center.
Trường trung học của tôi ở trung tâm thành phố.
她
是
我
中学
时代
的
好
朋友。
She is my good friend from secondary school days.
Cô ấy là bạn tốt của tôi thời trung học.
他
是
中学
数学老师。
He is a secondary school math teacher.
Ông ấy là giáo viên dạy toán ở trường trung học.
私
は
公立学校
に
通
っ
て
い
ま
す。
I am attending a public school.
Tôi đang học tại một trường học công lập.
こ
の
地域
に
は
公立学校
が
3
校
あ
り
ま
す。
There are three public schools in this area.
Có 3 trường học công lập ở khu vực này.
公立学校
と
私立学校
、
ど
ち
ら
が
良
い
と
思
い
ま
す
か?
Which do you think is better, public or private schools?
Bạn nghĩ trường công lập hay trường tư thục tốt hơn?
我
在
初中
的
时候
非常
喜欢
数学。
I really liked mathematics when I was in junior high.
Tôi rất thích môn toán khi học ở trung học cơ sở.
他
的
女儿
今年
上
初中。
His daughter starts junior high this year.
Con gái anh ấy bắt đầu học trung học cơ sở năm nay.
初中
阶段
是
学生
生涯
中
非常
重要
的
一个
阶段。
The junior high stage is a very important phase in a student's academic career.
Giai đoạn trung học cơ sở là một giai đoạn rất quan trọng trong sự nghiệp học vấn của học sinh.
学习
部
负责
组织
学习
活动。
The study department is responsible for organizing learning activities.
Bộ phận học tập chịu trách nhiệm tổ chức các hoạt động học tập.
我
在
学习
部
工作,
帮助
学生
提高
成绩。
I work in the study department to help students improve their grades.
Tôi làm việc ở bộ phận học tập để giúp học sinh nâng cao thành tích.
学习
部
每周
举行
一次
英语角。
The study department holds an English corner every week.
Bộ phận học tập tổ chức góc tiếng Anh hàng tuần.
学前教育
对
孩子
的
成长
十分
重要。
Preschool education is very important for a child's development.
Giáo dục mầm non rất quan trọng đối với sự phát triển của trẻ.
许多
父母
为了
给
孩子
最好
的
学前教育
而
煞费苦心。
Many parents go to great lengths to give their children the best preschool education.
Nhiều phụ huynh đau đầu để tìm kiếm nền giáo dục mầm non tốt nhất cho con cái của mình.
对于
学前教育
来说,
游戏
是
最
有效
的
学习
方式
之一。
For preschool education, play is one of the most effective learning methods.
Đối với giáo dục mầm non, trò chơi là một trong những phương pháp học hiệu quả nhất.
她
在
一个
寄宿
学校
读书。
She studies at a boarding school.
Cô ấy học tại một trường nội trú.
这所
寄宿
学校
的
设施
非常
先进。
This boarding school has very advanced facilities.
Trường nội trú này có cơ sở vật chất rất hiện đại.
他
从
寄宿
学校
毕业
后
去
了
美国
继续
深造。
He went to the United States for further study after graduating from the boarding school.
Anh ấy đi Mỹ để tiếp tục học sau khi tốt nghiệp từ trường nội trú.
我
在
小学
学习
了
六年。
I studied in elementary school for six years.
Tôi đã học ở trường tiểu học trong sáu năm.
这所
小学
的
教育
质量
非常
好。
The educational quality of this elementary school is very good.
Chất lượng giáo dục của trường tiểu học này rất tốt.
小学
的
时候,
我
最
喜欢
的
科目
是
数学。
When I was in elementary school, my favorite subject was math.
Khi tôi học tiểu học, môn tôi thích nhất là toán.
他
在
师范学院
学习
成为
一名
教师。
He studies at the normal university to become a teacher.
Anh ấy học tại trường sư phạm để trở thành một giáo viên.
师范学院
是
培养
未来
教师
的
地方。
The normal university is a place to train future teachers.
Trường sư phạm là nơi đào tạo giáo viên tương lai.
许多
师范学院
提供
早教
课程。
Many normal universities offer preschool education courses.
Nhiều trường sư phạm cung cấp các khóa học về giáo dục mầm non.
我
的
女儿
明年
就要
去
幼儿园
了。
My daughter will go to kindergarten next year.
Con gái tôi sẽ đi nhà trẻ vào năm sau.
这个
幼儿园
非常
受
家长
们
的
欢迎。
This kindergarten is very popular among parents.
Nhà trẻ này rất được các bậc phụ huynh ưa chuộng.
幼儿园
的
老师
们
很
有
爱心。
The teachers in the kindergarten are very loving.
Các giáo viên trong nhà trẻ rất yêu thương trẻ.
他
在
技术
学院
学习
电子
工程。
He studies electrical engineering at the Technical Institute.
Anh ấy học kỹ thuật điện tử ở học viện kỹ thuật.
技术
学院
通常
提供
实践
和
理论
相结合
的
课程。
Technical Institutes usually offer courses that combine practical and theoretical learning.
Học viện kỹ thuật thường cung cấp các khóa học kết hợp giữa thực hành và lý thuyết.
许多
技术
学院
毕业生
都
能
找到
好
工作。
Many graduates from Technical Institutes are able to find good jobs.
Nhiều sinh viên tốt nghiệp từ học viện kỹ thuật đều có thể tìm được công việc tốt.
教育厅
下发
了
新
的
课程
改革方案。
The Ministry of Education has issued a new curriculum reform plan.
Bộ Giáo dục đã phát hành kế hoạch cải cách chương trình học mới.
所有
学校
必须
遵循
教育厅
的
指导
原则。
All schools must follow the guidelines of the Ministry of Education.
Tất cả các trường học phải tuân theo nguyên tắc chỉ đạo của Bộ Giáo dục.
教育厅
正在
考虑
增加
体育课
的
时间。
The Ministry of Education is considering increasing the time for physical education classes.
Bộ Giáo dục đang xem xét việc tăng thời gian cho các lớp thể dục.
教育局
昨天
发布
了
新
的
教学
指南。
The Education Bureau issued new teaching guidelines yesterday.
Cục giáo dục đã ban hành hướng dẫn giảng dạy mới ngày hôm qua.
所有
的
学校
必须
遵守
教育局
的
规定。
All schools must comply with the regulations of the Education Bureau.
Tất cả các trường học phải tuân theo quy định của Cục giáo dục.
教育局
计划
提高
教师
的
工资。
The Education Bureau plans to increase teachers' salaries.
Cục giáo dục có kế hoạch tăng lương cho giáo viên.
教育部
最近
宣布
了
新
的
教育
政策。
The Ministry of Education recently announced a new educational policy.
Bộ Giáo dục gần đây đã công bố chính sách giáo dục mới.
所有
的
学校
都
必须
遵守
教育部
的
规定。
All schools must comply with the regulations of the Ministry of Education.
Tất cả các trường học phải tuân theo quy định của Bộ Giáo dục.
教育部
正在
努力提高
国家
的
教育
质量。
The Ministry of Education is working hard to improve the quality of education in the country.
Bộ Giáo dục đang nỗ lực nâng cao chất lượng giáo dục của quốc gia.
我
在
日校
学习
日语。
I study Japanese at a Japanese school.
Tôi học tiếng Nhật ở trường Nhật.
日校
的
教学质量
非常
好。
The teaching quality at Japanese school is very good.
Chất lượng giảng dạy ở trường Nhật rất tốt.
他们
打算
下个月
参观
一所
日校。
They plan to visit a Japanese school next month.
Họ dự định thăm một trường Nhật vào tháng sau.
这所
大学
是
一所
男女
合校。
This university is a co-educational school.
Trường đại học này là trường nam nữ hợp trường.
我們
学校
从
去年
开始
变成
男女
合校
了。
Our school has become a co-educational school since last year.
Trường của chúng tôi đã trở thành trường hợp trường nam nữ từ năm ngoái.
在
男女
合校
的
环境
下,
学生
可以
学习
如何
与
异性
合作。
In a co-educational environment, students can learn how to cooperate with the opposite sex.
Trong môi trường trường hợp trường nam nữ, học sinh có thể học cách hợp tác với người khác giới.
彼
は
私立学校
に
通
っ
て
い
る。
He is attending a private school.
Anh ấy đang học tại một trường tư thục.
私立学校
の
学
費
は
と
て
も
高
い。
The tuition fee of private schools is very high.
Học phí của trường tư thục rất cao.
多
く
の
親
が
そ
の
質
の
高
い
教育
の
た
め
に
私立学校
を
選
び
ま
す。
Many parents choose private schools for their quality education.
Nhiều phụ huynh chọn trường tư thục bởi chất lượng giáo dục cao.
许多
国家
都
重视
成人
继续
教育。
Many countries place importance on continuing education for adults.
Nhiều quốc gia đều coi trọng giáo dục tiếp tục cho người lớn.
他
通过
继续
教育
学会
了
新
的
技能。
He learned new skills through continuing education.
Anh ấy đã học được kỹ năng mới thông qua giáo dục tiếp tục.
继续
教育
可以
帮助
人们
适应
快速
变化
的
职业
市场。
Continuing education can help people adapt to the rapidly changing job market.
Giáo dục tiếp tục có thể giúp mọi người thích ứng với thị trường việc làm thay đổi nhanh chóng.
他
是
什么
职业?
:
What is his profession?
Anh ấy làm nghề gì?
她
从事
过
多种
职业。
She has worked in various professions.
Cô ấy đã làm nhiều loại công việc khác nhau.
在
双职工
家庭
中,
父母
都
有
自己
的
职业。
In dual-career families, both parents have their own professions.
Trong gia đình có cả bố và mẹ đều đi làm, cả hai vợ chồng đều có công việc riêng.
职业
学院
主要
培养
技术
技能
人才。
Vocational colleges mainly train technical and skilled talents.
Cao đẳng nghề chủ yếu đào tạo nhân tài kỹ thuật và kỹ năng.
他
在
职业
学院
学习
汽车修理。
He is learning car repair at a vocational college.
Anh ấy học sửa chữa ô tô tại cao đẳng nghề.
许多
学生
毕业
后
选择
到
职业
学院
深造。
Many students choose to further their education at vocational colleges after graduation.
Nhiều sinh viên chọn học thêm tại cao đẳng nghề sau khi tốt nghiệp.
她
在
艺术
学院
学习
绘画。
She studies painting at the art academy.
Cô ấy học vẽ tại học viện nghệ thuật.
艺术
学院
的
学生
经常
参加
国际
竞赛。
Students of the art academy often participate in international competitions.
Sinh viên của học viện nghệ thuật thường xuyên tham gia các cuộc thi quốc tế.
艺术
学院
不仅
教授
传统
艺术,
也
教授
现代
艺术。
The art academy teaches not only traditional art but also modern art.
Học viện nghệ thuật không chỉ giảng dạy nghệ thuật truyền thống mà còn giảng dạy nghệ thuật hiện đại.
我
在
高中
学习
了
四年。
I studied in high school for four years.
Tôi đã học bốn năm ở trường trung học phổ thông.
高中
生活
对
我
来说
充满
了
挑战。
High school life was full of challenges for me.
Cuộc sống trung học đầy thách thức đối với tôi.
他
在
高中
的
时候
就
非常
优秀。
He was already very excellent in high school.
Anh ấy đã rất xuất sắc khi còn học trung học.
我
在
高等
学院
学习。
I study at a higher education institution.
Tôi học tập tại viện giáo dục cao đẳng.
高等
学院
开设
了
多种
课程。
The higher education institution offers many courses.
Viện giáo dục cao đẳng mở nhiều loại khóa học.
你
打算
申请
哪所
高等
学院?
Which higher education institution are you planning to apply to?
Bạn định đăng ký vào viện giáo dục cao đẳng nào?
Bình luận