
这些
樱桃
真甜。
These cherries are really sweet.
Những quả anh đào này thật ngọt.
你
能
帮
我
买
一些
樱桃
吗?
Can you help me buy some cherries?
Bạn có thể giúp tôi mua một số quả anh đào không?
她
在
市场
上
找到
了
最
新鲜
的
樱桃。
She found the freshest cherries at the market.
Cô ấy đã tìm thấy những quả anh đào tươi nhất trên thị trường.
我
喜欢
吃
火龙果。
I like eating dragon fruit.
Tôi thích ăn thanh long.
火龙果
是
个
非常
有
营养价值
的
水果。
Dragon fruit is a very nutritious fruit.
Thanh long là một loại trái cây rất giàu giá trị dinh dưỡng.
市场
上
的
火龙果
看起来
很
新鲜。
The dragon fruit on the market looks very fresh.
Thanh long ở trên thị trường trông rất tươi.
石榴
是
一种
非常
受欢迎
的
水果。
Pomegranate is a very popular fruit.
Lựu là một loại trái cây rất được yêu thích.
石榴
富含
维生素
C
和
抗氧化剂。
Pomegranate is rich in Vitamin C and antioxidants.
Lựu giàu vitamin C và chất chống oxy hóa.
她
每天
早上
都
喝一杯
新鲜
的
石榴
汁。
She drinks a glass of fresh pomegranate juice every morning.
Mỗi sáng cô ấy đều uống một cốc nước ép lựu tươi.
金
桑果
是
一种
营养
丰富
的
水果。
Mulberry is a nutrient-rich fruit.
Kim Sung Quả là một loại trái cây giàu dinh dưỡng.
许多
人
喜欢
用金
桑果
制作
果酱。
Many people like to make jam with mulberries.
Nhiều người thích dùng Kim Sung Quả để làm mứt.
金
桑果
含有
高量
的
抗氧化剂。
Mulberries contain high levels of antioxidants.
Kim Sung Quả chứa lượng cao chất chống oxy hóa.
我
喜欢
在
早餐
中
加入
黑莓。
I like to add some blackberries to my breakfast.
Tôi thích thêm một số quả mâm xôi vào bữa sáng của mình.
黑莓
富含
抗氧化剂。
Blackberries are rich in antioxidants.
Quả mâm xôi giàu chất chống oxy hóa.
这个
黑莓
酱真
好吃。
This blackberry jam is really delicious.
Mứt mâm xôi này thật là ngon.
龙眼
是
一种
非常
好吃
的
水果。
Longan is a very delicious fruit.
Long nhãn là một loại trái cây rất ngon.
这
盘龙
眼看
起来
真
新鲜。
This plate of longans looks really fresh.
Đĩa long nhãn này trông thật tươi mới.
我
妈妈
喜欢
在
炎热
的
夏天
吃
龙眼。
My mother likes to eat longan during the hot summer.
Mẹ tôi thích ăn long nhãn vào mùa hè nóng bức.
Bình luận